Dia Posted July 29, 2024 Posted July 29, 2024 Added LapineUpgradeBox Spoiler S_Moonlight_Box_IL NeedOptionNumMin: 0 NeedRefineMin: 4 NotSocketEnchantItem: False NeedSourceString: Illusion Moonlight Equipment Target items15195 Puente_Robe_IL 16063 Long_Mace_IL 19209 Nurse_Cap_IL 19210 Apple_Of_Archer_IL 20838 Muffler_IL 22133 Shoes_IL 26007 Spectral_Spear_IL 26109 Staff_Of_Bordeaux_IL 28725 Moonlight_Sword_IL LapineDdukddakBox Spoiler JobShadow_Mix_Pendant NeedCount: NeedRefineMin: 7 NeedSourceString: +7 Class Pendant Shadow Source items24250 S_Swordman_Pendant: 1 24251 S_Merchant_Pendant: 1 24252 S_Acolyte_Pendant: 1 24253 S_Thief_Pendant: 1 24254 S_Magician_Pendant: 1 24255 S_Archer_Pendant: 1 Item Spoiler Id: (12578) Rapid Life Potion Một lọ chứa chiết xuất cô đặc từ các loại thảo mộc giúp tăng cường khả năng hồi phục. Đặc biệt hiệu quả trong việc chữa lành vết thương nhanh chóng. Phục hồi một lượng HP bằng 6% HP tối đa của nhân vật sau mỗi 3 giây, hiệu lực trong 10 phút. Không có tác dụng khi trong trạng thái Cuồng nộ. _ Hiệu ứng mất nếu nhân vật chết. Nặng: 1 Id: (23240) Class Shadow Box (Pendant) Một hộp chứa trang bị bóng tối cho nghề. Chèn vòng cổ bóng tối (nghề) +7 trở lên để nhận ngẫu nhiên +1 đến +10. Cơ hội nhận được trang sức có độ tinh luyện +1 là cao nhất, và cơ hội giảm dần cho đến khi tinh luyện +10 là thấp nhất. Tinh luyện hiện tại của trang bị không ảnh hưởng đến kết quả. Một tùy chọn ngẫu nhiên LUK hoặc DEX trong khoảng từ +1 đến +10. _ Nặng: 1 Id: (24476) Rampage Shadow Armor Một bộ áo giáp được mặc trên áo giáp thông thường để tăng thêm phòng thủ. Cần một bộ hoàn chỉnh để kích hoạt đủ hiệu ứng. ________________________ Tăng 5% sát thương kỹ năng Xung Bạo Kích. ________________________ Mỗi 1 độ tinh luyện: MaxHP +10 _ Mỗi 2 độ tinh luyện: Tăng thêm 2% sát thương kỹ năng Xung Bạo Kích. ________________________ Nhóm: Trang bị bóng tối Vị trí: Áo giáp Nặng: 0 Cấp độ yêu cầu: 99 Nghề: Quyền sư Id: (24477) Rampage Shadow Shield Một lá chắn nhỏ đeo bên cánh tay để bảo vệ thêm. Cần một bộ hoàn chỉnh để kích hoạt đủ hiệu ứng. ________________________ Tăng 3% sát thương vật lý tầm xa. ________________________ Mỗi 1 độ tinh luyện: MaxHP +10 _ Tinh luyện +7: Tăng thêm 3% sát thương vật lý tầm xa. _ Tinh luyện +9: Tăng thêm 4% sát thương vật lý tầm xa. ________________________ Set Bonus Rampage Shadow Shield Rampage Shadow Armor Rampage Shadow Shoes Tăng % sát thương kỹ năng Xung Bạo Kích bằng một nửa tổng tinh luyện của bộ. _ Set Bonus Rampage Shadow Shield Sura Shadow Weapon Xuyên 40% DEF toàn bộ chủng loài (trừ người chơi) và tăng bổ sung % theo tổng tinh luyện của bộ. ________________________ Nhóm: Trang bị bóng tối Vị trí: Khiên Nặng: 0 Cấp độ yêu cầu: 99 Nghề: Thiện xạ Id: (24478) Rampage Shadow Shoes Một lớp giáp phủ bên ngoài đôi giày thường để tăng thêm khả năng phòng thủ. Có thể sử dụng đơn lẻ nhưng hiệu quả không cao. ________________________ Giảm 0.2 giây thời gian hồi kỹ năng Xung Bạo Kích. ________________________ Mỗi 1 độ tinh luyện: MaxHP +10 _ Mỗi 3 độ tinh luyện: Giảm thêm 0.1 giây thời gian hồi kỹ năng Xung Bạo Kích. ________________________ Nhóm: Trang bị bóng tối Vị trí: Giày Nặng: 0 Cấp độ yêu cầu: 99 Nghề: Quyền sư Id: (24610) Shatter Buster Shadow Earring Một bông tai thiêng liêng có thể bảo vệ người đeo, giúp người đeo phát huy được tiềm năng của họ. ________________________ MaxSP +5% ________________________ Mỗi 1 độ tinh luyện: MaxHP +10 _ Tinh luyện +7: Tăng 7% sát thương vật lý tầm xa. _ Tinh luyện +9: Giảm 15% SP tiêu hao của kỹ năng Phát Bắn Hư vô. ________________________ Set Bonus Shatter Buster Shadow Earring Shatter Buster Shadow Pendant Shatter Buster Shadow Shoes Tăng % sát thương kỹ năng Phát Bắn Tan Vỡ và Phát Bắn Hư vô bằng với một nửa tổng tinh luyện của bộ. _ Set Bonus Shatter Buster Shadow Earring Rebellion Shadow Armor Xuyên 40% DEF toàn bộ chủng loài (trừ người chơi) và tăng bổ sung % theo tổng tinh luyện của bộ. ________________________ Nhóm: Trang bị bóng tối Vị trí: Trang sức (phải) Nặng: 0 Cấp độ yêu cầu: 99 Nghề: Thiện xạ Id: (24611) Shatter Buster Shadow Pendant Một chiếc vòng cổ thiêng liêng được làm để tăng cường khả năng bảo vệ cho người đeo. ________________________ Tăng 5% sát thương kỹ năng Phát Bắn Tan Vỡ. ________________________ Mỗi 1 độ tinh luyện: MaxHP +10 _ Mỗi 2 độ tinh luyện: Tăng 2% sát thương kỹ năng Phát Bắn Tan Vỡ. ________________________ Nhóm: Trang bị bóng tối Vị trí: Trang sức (trái) Nặng: 0 Cấp độ yêu cầu: 99 Nghề: Thiện xạ Id: (24612) Shatter Buster Shadow Shoes Một lớp giáp phủ bên ngoài đôi giày thường để tăng thêm khả năng phòng thủ. Có thể sử dụng đơn lẻ nhưng hiệu quả không cao. ________________________ Tăng 5% sát thương kỹ năng Phát Bắn Hư vô. ________________________ Mỗi 1 độ tinh luyện: MaxHP +10 _ Mỗi 2 độ tinh luyện: Tăng thêm 2% sát thương kỹ năng Phát Bắn Hư vô. ________________________ Nhóm: Trang bị bóng tối Vị trí: Giày Nặng: 0 Cấp độ yêu cầu: 99 Nghề: Thiện xạ Id: (24652) Stardust Shadow Weapon Một đôi găng tay giúp bộc lộ khả năng tiềm năng của người đeo. ________________________ Tăng 10% sát thương kỹ năng Tốc Cước. ________________________ Mỗi 1 độ tinh luyện: ATK +1, MATK +1 _ Tinh luyện +7: ASPD +5% _ Tinh luyện +9: ASPD +5% ________________________ Set Bonus Stardust Shadow Weapon Stardust Shadow Shield Stardust Shadow Armor Tăng % sát thương kỹ năng Sao Rơi bằng với tổng độ tinh luyện của bộ. _ Set Bonus Stardust Shadow Weapon Star Emperor Shadow Shoes Xuyên 40% DEF toàn bộ chủng loài (trừ người chơi) và tăng bổ sung % theo tổng tinh luyện của bộ. ________________________ Nhóm: Trang bị bóng tối Vị trí: Vũ khí Nặng: 0 Cấp độ yêu cầu: 99 Nghề: Huyền đai đấu sĩ Id: (24653) Stardust Shadow Shield Một lá chắn nhỏ đeo bên cánh tay để bảo vệ thêm. Cần một bộ hoàn chỉnh để kích hoạt đủ hiệu ứng. ________________________ ASPD +1 ________________________ Mỗi 1 độ tinh luyện: MaxHP +10 _ Mỗi 2 độ tinh luyện: Tăng 3% sát thương kỹ năng Sao Rơi. ________________________ Nhóm: Trang bị bóng tối Vị trí: Khiên Nặng: 0 Cấp độ yêu cầu: 99 Nghề: Huyền đai đấu sĩ Id: (24654) Stardust Shadow Armor Lớp giáp bóng tối, gia tăng sức phòng thủ khi trang bị đủ bộ. ________________________ Tăng 5% sát thương vật lý lên đối tượng có bất kì thuộc tính. ________________________ Mỗi 1 độ tinh luyện: MaxHP +10 _ Mỗi 2 độ tinh luyện: Tăng thêm 1% sát thương vật lý lên đối tượng có bất kì thuộc tính. ________________________ Nhóm: Trang bị bóng tối Vị trí: Áo giáp Nặng: 0 Cấp độ yêu cầu: 99 Nghề: Huyền đai đấu sĩ Id: (100392) S Moonlight Refine Box Hộp bí ẩn này sẽ giúp tinh luyện ngẫu nhiên +9 đến +12 trang bị được luyện từ 4 trở lên với năng lượng của Illusion of Moonlight. _ [Áp dụng] - Illusion Puente Robe [1] - Illusion Long Mace [2] - Illusion Nurse Cap [1] - Illusion Apple of Archer [1] - Illusion Muffler [1] - Illusion Shoes [1] - Illusion Spectral Spear [1] - Illusion Staff of Bordeaux [2] - Illusion Moonlight Dagger [1] _ Nặng: 1 Id: (100965) Dust Shadow Cube Hộp trang bị bóng tối cho nghề Mị thuật sư. Tất cả 3 loại Dust Shadow đều được bao gồm. _ [Trang bị] - Dust Shadow Shield - Dust Shadow Shoes - Dust Shadow Armor _ Nặng: 0 Changed MsgStringTable Spoiler No MsgKhông thể di chuyển khi đã chết. No MsgDi chuyển đến tọa độ ngẫu nhiên trên bản đồ có NPC. No MsgTaekwon No MsgKhông có danh sách chặn. No Msg-Danh sách chặn- No MsgSTR và sức tấn công đã được cải thiện. No MsgSTR, INT, DEX và Hit rate đã tăng. No MsgDEF và HP đã tăng. No MsgHiện đang có hiện tượng delay khi kết nối. Vui lòng thử kết nối lại sau một lát. No MsgHiện đang có hiện tượng delay khi kết nối. Vui lòng thử kết nối lại sau một lát. trở lênNo Msg trở xuốnglên No Mstrở xuống Hiển thị Linh Cầu ONo Msg No MsgHiển thị Linh Cầu OFF Game MasterNo Msg Quà đăng nhập ngày %dGame Master No MsgQuà đăng nhập ngày %d No MsgKỹ năng này chỉ có thể sử dụng khi trong một tổ đội. No MsgATK và MATK đã được cải thiện. No MsgATK và MATK đã giảm Quà đăng nhập hằng ngàyNo Msg Sự kiện từ : %02d. %02d. ~ %02d. %02d. 24:00Quà đăng nhập hằng ngày NgàySự kiện từ : %02d. %02d. ~ %02d. %02d. 24:00 Nhấp để nhận quà \n đăng nhập \n ngày %d! Bạn đãNhấp để nhận quà \n đăng nhập \n ngày %d.! Kết thúc sauBạn đã nhận quà \n đăng nhập \n ngày %d. ngàyKết thúc sau Kiểm tra thất bại. Vui lòng thử lại sau.ày Quà hăKiểm tra thất bại. Vui lòng ngàythử lại sau. Sự kiện khôQuà hằng có khoảng thời gian.ày No MsgSự kiện không có khoảng thời gian. No MsgKỹ năng này chỉ có thể sử dụng bởi trưởng nhóm. Đồng đội của bạn không đủ SP hoặc kỹ năng không thể thi triển được. Thông báo vệ Buộc xóa thương nhân bán thời gian. No MsgKhông thể nhập giá trị lớn hơn 50%. No MsgKhông có vũ khí được trang bị. No MsgKhông đủ quả cầu năng lượng. No MsgChứa kỹ năng không thể học (%s). No MsgKỹ năng có thể sử dụng trong thời gian giới hạn sau khi chặn vũ khí. No MsgID hoặc mật khẩu không chính xác. No MsgBạn phải có một tấm Vé Access Ticket để đăng nhập. No MsgĐang tải kho. No Msg%s %d cái No MsgGiao dịch thất bại. No MsgGiao dịch thành công. No MsgKhông đủ tài chính để thực hiện giao dịch. No MsgMặt hàng này đã bán hết. Đã hết hàng. No MsgKhông thể giữ hơn %d của cùng một mặt hàng. No MsgKhông thể mua vì vượt quá giới hạn có thể mang theo. No MsgChỉ có thể mua một mặt hàng mỗi lần. No MsgMũi tên trái No MsgMũi tên lên No MsgMũi tên phải No MsMũi tên xuống No Msg= No MsgMũi tên trái No MsgKhông thể đóng cửa sổ trong quá trình tải. No MsgKhông có phép thuật được lưu trong sách phép. No Msghân vật chưa học được kỹ năng cơ bản. No MsgKhông thể kết hợp do cấp độ tinh luyện quá cao. No MsgCấp độ tinh luyện cao hơn cấp độ yêu cầu để có thể kết hợp. No MsgĐã được gắn thẻ bài hoặc được cường hóa. No MsgXác thực VTC thất bại. No MsgTrang bị muốn trao đổi No MsgThông báo Đâã xảy ra lỗi. Vui lòng thử lại. LapineUpgradeBox Spoiler Shadow_Refine_Hammer NeedOptionNumMin: 0 NeedRefineMin: 0 NotSocketEnchantItem: False NeedSourceString: Shadow item Target items15280 S_CriticalHit_Armor 24000 T_Str1_Armor_S 24001 T_Dex1_Weapon_S 24002 T_Luk1_Shield_S 24003 T_Agi1_Shoes_S 24004 T_Vit1_Acc_R_S 24005 T_Int1_Acc_L_S 24006 T_Str2_Armor_S 24007 T_Dex2_Weapon_S 24008 T_Luk2_Shield_S 24009 T_Agi2_Shoes_S 24010 T_Vit2_Acc_R_S 24011 T_Int2_Acc_L_S 24012 S_Promotion_Weapon 24013 S_Promotion_Armor 24014 S_Promotion_Shoes 24015 S_Promotion_Shield 24016 S_Promotion_Earring 24017 S_Promotion_Pendant 24018 S_Physical_Earring 24019 S_Physical_Weapon 24020 S_Physical_Pendant 24021 S_Magical_Earring 24022 S_Magical_Weapon 24023 S_Magical_Pendant 24024 S_Breezy_Armor 24025 S_Champion_Shoes 24026 S_Athena_Shield 24027 S_Immune_Armor 24028 S_Hard_Armor 24029 S_Ancient_Armor 24030 S_Critical_Armor 24031 S_Kingbird_Weapon 24032 S_Cri_Hit_Weapon 24033 S_Healing_Weapon 24034 S_Lucky_Weapon 24035 S_Power_Earring 24036 S_Int_Pendant 24037 S_Dexterous_Armor 24038 S_Vital_Shoes 24039 S_Athletic_Shield 24040 S_Lucky_Armor 24041 S_Power_Pendant 24042 S_Int_Earring 24043 S_Dexterous_Weapon 24044 S_Vital_Shield 24045 S_Athletic_Shoes 24046 S_Resist_Spell_Pendant 24047 S_Rapid_Pendant 24048 S_Caster_Pendant 24049 S_Hard_Earring 24050 S_Wise_Earring 24051 S_Athena_Earring 24052 S_Cranial_Shield 24053 S_Safeguard_Shield 24054 S_Brutal_Shield 24055 S_Gargantua_Shield 24056 S_Homers_Shield 24057 S_Dragoon_Shield 24058 S_Satanic_Shield 24059 S_Flameguard_Shield 24060 S_Requiem_Shield 24061 S_Cadi_Shield 24062 S_Bloody_Shoes 24063 S_Liberation_Shoes 24064 S_Chemical_Shoes 24065 S_Clamorous_Shoes 24066 S_Insecticide_Shoes 24067 S_Fisher_Shoes 24068 S_Seraphim_Shoes 24069 S_Beholder_Shoes 24070 S_Divine_Shoes 24071 S_Dragoon_Shoes 24072 S_Big_Armor 24073 S_Medium_Armor 24074 S_Small_Armor 24075 S_Big_Weapon 24076 S_Medium_Weapon 24077 S_Small_Weapon 24078 S_Spiritual_Weapon 24079 S_Spiritual_Earring 24080 S_Spiritual_Pendent 24081 S_Malicious_Armor 24082 S_Malicious_Shoes 24083 S_Malicious_Shield 24084 S_Gemstone_Armor 24085 S_Gemstone_Shoes 24086 S_Gemstone_Shield 24087 S_Gemstone_Weapon 24088 S_Gemstone_Earring 24089 S_Gemstone_Pendent 24090 S_Stability_Shield 24091 S_Plasterer's_Armor 24092 S_Plasterer's_Shoes 24093 S_Insomniac_Armor 24094 S_Insomniac_Shoes 24095 S_Peerless_Armor 24096 S_Peerless_Shoes 24097 S_Adurate_Armor 24098 S_Adurate_Shoes 24099 Unfreez_Weapon_S 24100 Unfreeze_Earing_S 24101 Unfreeze_Pendent_S 24102 Vitality_Earing_S 24103 Vitality_Pendant_S 24104 S_Neutral_Weapon 24105 S_Neutral_Earring 24106 S_Neutral_Pendent 24107 S_Curse_Lift_Earring 24108 S_Curse_Lift_Pendent 24109 S_Flam_Armor 24110 S_Caster_Weapon 24111 S_Spell_Flow_Shoes 24112 S_Spell_Flow_Armor 24113 S_Spell_Flow_Shield 24114 S_Greed_Armor 24115 S_Greed_Shoes 24116 S_Greed_Shield 24117 S_Greed_Weapon 24118 S_Greed_Earring 24119 S_Greed_Pendant 24120 S_Heal_Armor 24121 S_Heal_Shoes 24122 S_Heal_Shield 24123 S_Heal_Weapon 24124 S_Heal_Earring 24125 S_Heal_Pendant 24126 S_Hiding_Armor 24127 S_Hiding_Shoes 24128 S_Hiding_Shield 24129 S_Hiding_Weapon 24130 S_Hiding_Earring 24131 S_Hiding_Pendant 24132 S_Cloaking_Armor 24133 S_Cloaking_Shoes 24134 S_Cloaking_Shield 24135 S_Cloaking_Weapon 24136 S_Cloaking_Earring 24137 S_Cloaking_Pendant 24138 S_Teleport_Armor 24139 S_Teleport_Shoes 24140 S_Teleport_Shield 24141 S_Teleport_Weapon 24142 S_Teleport_Earring 24143 S_Teleport_Pendant 24144 S_Steal_Armor 24145 S_Steal_Shoes 24146 S_Steal_Shield 24147 S_Steal_Weapon 24148 S_Steal_Earring 24149 S_Steal_Pendant 24150 S_Infinity_Earring 24151 S_Infinity_Pendant 24152 S_Solid_Weapon 24153 S_Solid_Earring 24154 S_Immortal_Armor 24155 S_Immortal_Pendant 24156 S_Executioner_Weapon 24157 S_Exorcist_Weapon 24158 S_Hunting_Weapon 24159 S_Insect_Net_Weapon 24160 S_Fishing_Weapon 24161 S_Dragon_Killer_Weapon 24162 S_Corrupt_Weapon 24163 S_Vibration_Weapon 24164 S_Holy_Water_Weapon 24165 S_Scissors_Weapon 24166 S_Penetration_Earring 24167 S_Penetration_Earring 24168 S_Tempest_Earring 24169 S_Tempest_Pendent 24170 S_M_Executioner_Weapon 24171 S_M_Exorcist_Weapon 24172 S_M_Hunting_Weapon 24173 S_M_Insect_Net_Weapon 24174 S_M_Fishing_Weapon 24175 S_M_Dragon_K_Weapon 24176 S_M_Corrupt_Weapon 24177 S_M_Vibration_Weapon 24178 S_M_Holy_Water_Weapon 24179 S_M_Scissors_Weapon 24180 S_Bearers_Armor 24181 S_Bearers_Shoes 24182 S_Bearers_Shield 24183 S_Bearers_Weapon 24184 S_Bearers_Earring 24185 S_Bearers_Pendent 24186 S_Basis_Armor 24187 S_Hallowed_Armor 24188 S_Saharic_Armor 24189 S_Underneath_Armor 24190 S_Flam_Armor 24191 S_Windy_Armor 24192 S_Envenom_Armor 24193 S_Damned_Armor 24194 S_Geist_Armor 24195 S_Divine_Armor 24196 S_Hasty_Shoes 24197 S_Hasty_Armor 24198 S_Basis_Shield 24199 S_Hallowed_Shield 24200 S_Saharic_Shield 24201 S_Underneath_Shield 24202 S_Flam_Shield 24203 S_Windy_Shield 24204 S_Envenom_Shield 24205 S_Damned_Shield 24206 S_Geist_Shield 24207 S_Divine_Shield 24208 S_Expert_Shoes 24209 S_Expert_Shield 24210 S_Beginner_Shoes 24211 S_Beginner_Shield 24212 S_Rookie_Shoes 24213 S_Rookie_Shield 24214 S_Advanced_Shoes 24215 S_Advanced_Shield 24216 S_Attack_Armor 24217 S_Blitz_Earring 24218 S_Blitz_Pendent 24219 S_ColdBolt_Armor 24220 S_FireBolt_Armor 24221 S_LightingBolt_Armor 24222 S_EarthSpike_Armor 24223 S_Enhance_Force_Weapon 24224 S_Force_Weapon 24225 S_Force_Earring 24226 S_Force_Pendant 24227 S_Enhance_Spirit_Weapon 24228 S_Spirit_Weapon 24229 S_Spirit_Earring 24230 S_Spirit_Pendant 24231 S_Blitz_Shoes 24232 S_Blitz_Shield 24233 S_Exceed_Weapon 24234 S_Titan_Earring 24235 S_Titan_Pendant 24236 S_Boned_Earring 24237 S_Boned_Pendant 24238 S_Gigantic_Earring 24239 S_Gigantic_Pendant 24240 S_Caster_Shoes 24241 S_Caster_Shield 24242 S_Caster_Armor 24243 S_Reload_Shoes 24244 S_Reload_Shield 24245 S_Reload_Armor 24246 S_Swordman_earring 24247 S_Merchant_earring 24248 S_Acolyte_earring 24249 S_Magician_earring 24250 S_Swordman_Pendant 24251 S_Merchant_Pendant 24252 S_Acolyte_Pendant 24253 S_Thief_Pendant 24254 S_Magician_Pendant 24255 S_Archer_Pendant 24256 S_Knight_Shoes 24257 S_Crusader_Shoes 24258 S_Blacksmith_Shoes 24259 S_Alchemist_Shoes 24260 S_Priest_Shoes 24261 S_Monk_Shoes 24262 S_Assassin_Shoes 24263 S_Rogue_Shoes 24264 S_Wizard_Shoes 24265 S_Sage_Shoes 24266 S_Hunter_Shoes 24267 S_Bard_Shoes 24268 S_Dancer_Shoes 24269 S_Knight_Armor 24270 S_Crusader_Armor 24271 S_Blacksmith_Armor 24272 S_Alchemist_Armor 24273 S_Priest_Armor 24274 S_Monk_Armor 24275 S_Assassin_Armor 24276 S_Rogue_Armor 24277 S_Wizard_Armor 24278 S_Sage_Armor 24279 S_Hunter_Armor 24280 S_Bard_Armor 24281 S_Dancer_Armor 24282 S_SuperNovice_Weapon 24283 S_Gunslinger_Weapon 24284 S_Taekwon_Weapon 24285 S_Ninja_Weapon 24286 S_DoramMagical_Weapon 24287 S_DoramPhysical_Weapon 24288 S_Runeknight_Weapon 24289 S_Royalguard_Weapon 24290 S_Mechanic_weapon 24291 S_Genetic_Weapon 24292 S_Archbishop_Weapon 24293 S_Sura_weapon 24294 S_Guillotine_Weapon 24295 S_Shadowchaser_Weapon 24296 S_Warlock_Weapon 24297 S_Sorcerer_Weapon 24298 S_Ranger_Weapon 24299 S_Minstrel_Weapon 24300 S_Wanderer_Weapon 24301 S_Runeknight_Shield 24302 S_Royalguard_Shield 24303 S_Mechanic_Shield 24304 S_Genetic_Shield 24305 S_Archbishop_Shield 24306 S_Sura_Shield 24307 S_Guillotine_Shield 24308 S_Shadowchaser_Shield 24309 S_Warlock_Shield 24310 S_Sorcerer_Shield 24311 S_Ranger_Shield 24312 S_Minstrel_Shield 24313 S_Wanderer_Shield 24314 S_Ninja_Shield 24315 S_Taekwon_Shield 24316 S_DoramPhysical_Shield 24317 S_DoramMagical_Shield 24318 S_SuperNovice_Shield 24319 S_Gunslinger_Shield 24320 S2_Hasty_Shoes 24321 S2_Bearers_Pendent 24322 S2_Gemstone_Earring 24323 S2_Spell_Flow_Shield 24324 S2_Spiritual_Weapon 24325 S2_Malicious_Armor 24326 S_Sigrun_Armor 24327 S_Sigrun_Shield 24328 S2_Force_Ex_Weapon 24329 S2_Spirit_M_E_Weapon 24330 S2_Caster_Armor 24331 S2_Reload_Armor 24332 S_Critical_Shield 24333 S_Critical_Shoes 24334 S_MagicCompose_Armor 24335 S2_Gemstone_Weapon 24336 S2_Gemstone_Shield 24337 S2_Bearers_Armor 24338 S2_Bearers_Shoes 24339 S_AllMighty_Earring 24340 S_AllMighty_Pendant 24341 S_AllRace_Shoes 24342 S_AllRace_Shield 24343 S_Blitz_Weapon 24344 S_Blitz_Armor 24345 S_Tempest_Shield 24346 S_Tempest_Shoes 24347 S_M_ExeHoly_Armor 24348 S_M_ExoCorrupt_Armor 24349 S_M_DragonVib_Armor 24350 S_M_SciHunting_Armor 24351 S_M_FishInsect_Armor 24352 S2_Plasterer's_Armor 24353 S2_Insomniac_Shoes 24354 S2_Peerless_Armor 24355 S2_Adurate_Shoes 24356 Unfreez_Weapon_S2 24357 Vitality_Earing_S2 24358 S2_Neutral_Weapon 24359 S2_Curse_Lift_Pendent 24360 S_Tension_Weapon 24361 S_Tension_Earring 24362 S_Tension_Pendent 24363 S_Elegant_Weapon 24364 S_Elegant_Earring 24365 S_Elegant_Pendent 24366 S_Healing_Shield 24367 S_Healing_Shoes 24368 S_Restore_Earring 24369 S_Restore_Pendent 24370 S_MortalBlow_Weapon 24371 S_MortalBlow_Earring 24372 S_MortalBlow_Pendent 24373 S_Penetration_Shoes 24374 S_Penetration_Shield 24375 S_ExeHoly_Armor 24376 S_ExoCorrupt_Armor 24377 S_DragonVib_Armor 24378 S_SciHunting_Armor 24379 S_FishInsect_Armor 24380 Sentimental_Weapone_S 24381 Sentimental_Earring_S 24382 Sentimental_Pendant_S 24383 Enchanting_Weapone_S 24384 Enchanting_Earring_S 24385 Enchanting_Pendant_S 24386 S_Infinity_Weapon 24393 S_Physical_Shoes 24394 S_Physical_Shield 24395 S_Physical_Armor 24396 S_Magical_Shoes 24397 S_Magical_Shield 24398 S_Magical_Armor 24399 S_ImmunedAthena_Shield 24400 S_HardChamption_Shoes 24401 S_KingbirdAncient_Armor 24402 S_Rebellion_Armor 24403 S_Kagerou_Armor 24404 S_Oboro_Armor 24405 S_Rebellion_Shoes 24406 S_Kagerou_Shoes 24407 S_Oboro_Shoes 24408 S_DoramPhysical_Armor 24409 S_DoramPhysical_Shoes 24410 S_DoramMagical_Armor 24411 S_DoramMagical_Shoes 24412 S_Star_Emperor_Armor 24413 S_Star_Emperor_Shoes 24414 S_Soul_Reaper_Armor 24415 S_Soul_Reaper_Shoes 24423 S_Tempest_Weapon 24424 S_Tempest_Armor 24425 S_PerfectSize_Weapon 24426 S_PerfectSize_Armor 24427 S_M_Exo_Co_Weapon 24428 S_M_Viv_Dr_Weapon 24429 S_M_Sci_Hu_Weapon 24430 S_M_Fis_In_Weapon 24431 S_M_Exe_Ho_Weapon 24432 S_Penetration_Weapon 24433 S_Penetration_Armor 24434 S_Exe_Ho_Weapon 24435 S_Fis_In_Weapon 24436 S_Sci_Hu_Weapon 24437 S_Viv_Dr_Weapon 24438 S_Exo_Co_Weapon 24439 S_Hasty_Weapon 24440 S_Sonic_Armor 24441 S_Sonic_Shield 24442 S_Sonic_Shoes 24443 S_Ignition_Weapon 24444 S_Ignition_Pendant 24445 S_Ignition_Earing 24446 S_W_Breath_Armor 24447 S_W_Breath_Shield 24448 S_W_Breath_Shoes 24449 S_F_Breath_Weapon 24450 S_F_Breath_Pendant 24451 S_F_Breath_Earing 24458 S_Arrow_Armor 24459 S_Arrow_Shield 24460 S_Arrow_Shoes 24461 S_Shooting_Weapon 24462 S_Shooting_Pendant 24463 S_Shooting_Earing 24464 S_Tornado_Armor 24465 S_Tornado_Shield 24466 S_Tornado_Shoes 24467 S_Boomerang_Weapon 24468 S_Boomerang_Pendant 24469 S_Boomerang_Earing 24473 S_Arms_Weapon 24474 S_Arms_Pendant 24475 S_Arms_Earing 24479 S_Skynetblow_Weapon 24480 S_Skynetblow_Pendant 24481 S_Skynetblow_Earing 24482 S_Knucklearrow_Armor 24483 S_Knucklearrow_Shield 24484 S_Knucklearrow_Shoes 24485 S_TigerCannon_Weapon 24486 S_Tigercannon_Pendant 24487 S_Tigercannon_Earing 24488 S_Duplelight_Armor 24489 S_Duplelight_Shield 24490 S_Duplelight_Shoes 24491 S_Adoramus_Weapon 24492 S_Adoramus_Pendant 24493 S_Adoramus_Earing 24494 S_Judex_Armor 24495 S_Judex_Shield 24496 S_Judex_Shoes 24497 S_Magnus_Weapon 24498 S_Magnus_Pendant 24499 S_Magnus_Earing 24500 S_Rainstorm_Armor 24501 S_Rainstorm_Shield 24502 S_Rainstorm_Shoes 24503 S_Arrowvulcan_Weapon 24504 S_Arrowvulcan_Pendant 24505 S_Arrowvulcan_Earing 24506 S_Metalic_Armor 24507 S_Metalic_Shield 24508 S_Metalic_Shoes 24509 S_Reverberation_Weapon 24510 S_Reverberation_Pendant 24511 S_Reverberation_Earing 24518 S_Crimson_Armor 24519 S_Crimson_Shield 24520 S_Crimson_Shoes 24521 S_Chain_Weapon 24522 S_Chain_Pendant 24523 S_Chain_Earing 24524 S_Triangle_Armor 24525 S_Triangle_Shield 24526 S_Triangle_Shoes 24527 S_Shadowspell_Weapon 24528 S_Shadowspell_Pendant 24529 S_Shadowspell_Earing 24530 S_Menace_Armor 24531 S_Menace_Shield 24532 S_Menace_Shoes 24533 S_Paint_Weapon 24534 S_Paint_Pendant 24535 S_Paint_Earing 24536 S_Rolling_Armor 24537 S_Rolling_Shield 24538 S_Rolling_Shoes 24539 S_Katar_Weapon 24540 S_Katar_Pendant 24541 S_Katar_Earing 24542 S_Slash_Armor 24543 S_Slash_Shield 24544 S_Slash_Shoes 24545 S_Ripper_Weapon 24546 S_Ripper_Pendant 24547 S_Ripper_Earing 24548 S_Dust_Armor 24549 S_Dust_Shield 24550 S_Dust_Shoes 24554 S_Psychic_Armor 24555 S_Psychic_Shield 24556 S_Psychic_Shoes 24557 S_Varetyr_Weapon 24558 S_Varetyr_Pendant 24559 S_Varetyr_Earing 24560 S_Cart_Tornado_Armor 24561 S_Cart_Tornado_Shield 24562 S_Cart_Tornado_Shoes 24563 S_Cannon_Cart_Weapon 24564 S_Cannon_Cart_Pendant 24565 S_Cannon_Cart_Earing 24572 S_Brand_Armor 24573 S_Brand_Shield 24574 S_Brand_Shoes 24575 S_Chain_Press_Weapon 24576 S_Chain_Press_Pendant 24577 S_Chain_Press_Earing 24578 S_Banish_Cannon_Armor 24579 S_Banish_Cannon_Shield 24580 S_Banish_Cannon_Shoes 24581 S_Genesis_Weapon 24582 S_Genesis_Pendant 24583 S_Genesis_Earing 24601 S_Tail_Dragon_Weapon 24602 S_Tail_Dragon_Shield 24603 S_Tail_Dragon_Armor 24604 S_Flare_Dance_Earing 24605 S_Flare_Dance_Pendant 24606 S_Flare_Dance_Shoes 24613 S_Trip_Weapon 24614 S_Trip_Shield 24615 S_Trip_Armor 24616 S_Super_Magic_Shield 24617 S_Super_Magic_Armor 24618 S_Super_Magic_Shoes 24619 S_Super_Power_Weapon 24620 S_Super_Power_Pendant 24621 S_Super_Power_Earing 24622 S_Kunai_Weapon 24623 S_Kunai_Shield 24624 S_Kunai_Armor 24625 S_Syuriken_Earing 24626 S_Syuriken_Pendant 24627 S_Syuriken_Shoes 24628 S_Kamaenraku_Weapon 24629 S_Kamaenraku_Shield 24630 S_Kamaenraku_Armor 24634 S_Pickyrush_Weapon 24635 S_Pickyrush_Shield 24636 S_Pickyrush_Armor 24637 S_SavageRabbit_Earing 24638 S_SavageRabbit_Pendant 24639 S_SavageRabbit_Shoes 24646 S_Sunshine_Weapon 24647 S_Sunshine_Shield 24648 S_Sunshine_Armor 24655 S_S_Weapon 24656 S_S_Shield 24657 S_S_Armor 24658 S_Evilcurse_Earring 24659 S_Evilcurse_Pendant 24660 S_Evilcurse_Shoes 24669 S_Mammoth_Armor 24670 S_Mammoth_Shoes 24671 S_Mammoth_Pendant 24672 S_Mammoth_Earring 24673 S_Mammoth_Weapon 24674 S_Mammoth_Shield 24746 S_S_Reload_Shield 28391 S_Thief_earring 28392 S_Archer_earring 24652 S_Stardust_Weapon 24653 S_Stardust_Shield 24654 S_Stardust_Armor 24610 S_Shatter_Buster_Earing 24611 S_Shatter_B_Pendant 24612 S_Shatter_Buster_Shoes 24478 S_Rampage_Shoes 24477 S_Rampage_Shield 24476 S_Rampage_Armor Shadow_Random_Mix NeedOptionNumMin: 0 NeedRefineMin: 7 NotSocketEnchantItem: True NeedSourceString: +7 Shadow item Target items24018 S_Physical_Earring 24019 S_Physical_Weapon 24020 S_Physical_Pendant 24021 S_Magical_Earring 24022 S_Magical_Weapon 24023 S_Magical_Pendant 24024 S_Breezy_Armor 24025 S_Champion_Shoes 24026 S_Athena_Shield 24027 S_Immune_Armor 24028 S_Hard_Armor 24029 S_Ancient_Armor 24030 S_Critical_Armor 24031 S_Kingbird_Weapon 24032 S_Cri_Hit_Weapon 24033 S_Healing_Weapon 24034 S_Lucky_Weapon 24035 S_Power_Earring 24036 S_Int_Pendant 24037 S_Dexterous_Armor 24038 S_Vital_Shoes 24039 S_Athletic_Shield 24040 S_Lucky_Armor 24041 S_Power_Pendant 24042 S_Int_Earring 24043 S_Dexterous_Weapon 24044 S_Vital_Shield 24045 S_Athletic_Shoes 24046 S_Resist_Spell_Pendant 24047 S_Rapid_Pendant 24048 S_Caster_Pendant 24049 S_Hard_Earring 24050 S_Wise_Earring 24051 S_Athena_Earring 24052 S_Cranial_Shield 24053 S_Safeguard_Shield 24054 S_Brutal_Shield 24055 S_Gargantua_Shield 24056 S_Homers_Shield 24057 S_Dragoon_Shield 24058 S_Satanic_Shield 24059 S_Flameguard_Shield 24060 S_Requiem_Shield 24061 S_Cadi_Shield 24062 S_Bloody_Shoes 24063 S_Liberation_Shoes 24064 S_Chemical_Shoes 24065 S_Clamorous_Shoes 24066 S_Insecticide_Shoes 24067 S_Fisher_Shoes 24068 S_Seraphim_Shoes 24069 S_Beholder_Shoes 24070 S_Divine_Shoes 24071 S_Dragoon_Shoes 24072 S_Big_Armor 24073 S_Medium_Armor 24074 S_Small_Armor 24075 S_Big_Weapon 24076 S_Medium_Weapon 24077 S_Small_Weapon 24078 S_Spiritual_Weapon 24079 S_Spiritual_Earring 24080 S_Spiritual_Pendent 24081 S_Malicious_Armor 24082 S_Malicious_Shoes 24083 S_Malicious_Shield 24084 S_Gemstone_Armor 24085 S_Gemstone_Shoes 24086 S_Gemstone_Shield 24087 S_Gemstone_Weapon 24088 S_Gemstone_Earring 24089 S_Gemstone_Pendent 24090 S_Stability_Shield 24091 S_Plasterer's_Armor 24092 S_Plasterer's_Shoes 24093 S_Insomniac_Armor 24094 S_Insomniac_Shoes 24095 S_Peerless_Armor 24096 S_Peerless_Shoes 24097 S_Adurate_Armor 24098 S_Adurate_Shoes 24099 Unfreez_Weapon_S 24100 Unfreeze_Earing_S 24101 Unfreeze_Pendent_S 24102 Vitality_Earing_S 24103 Vitality_Pendant_S 24104 S_Neutral_Weapon 24105 S_Neutral_Earring 24106 S_Neutral_Pendent 24107 S_Curse_Lift_Earring 24108 S_Curse_Lift_Pendent 24109 S_Flam_Armor 24110 S_Caster_Weapon 24111 S_Spell_Flow_Shoes 24112 S_Spell_Flow_Armor 24113 S_Spell_Flow_Shield 24114 S_Greed_Armor 24115 S_Greed_Shoes 24116 S_Greed_Shield 24117 S_Greed_Weapon 24118 S_Greed_Earring 24119 S_Greed_Pendant 24120 S_Heal_Armor 24121 S_Heal_Shoes 24122 S_Heal_Shield 24123 S_Heal_Weapon 24124 S_Heal_Earring 24125 S_Heal_Pendant 24126 S_Hiding_Armor 24127 S_Hiding_Shoes 24128 S_Hiding_Shield 24129 S_Hiding_Weapon 24130 S_Hiding_Earring 24132 S_Cloaking_Armor 24133 S_Cloaking_Shoes 24134 S_Cloaking_Shield 24135 S_Cloaking_Weapon 24136 S_Cloaking_Earring 24137 S_Cloaking_Pendant 24138 S_Teleport_Armor 24139 S_Teleport_Shoes 24140 S_Teleport_Shield 24141 S_Teleport_Weapon 24142 S_Teleport_Earring 24144 S_Steal_Armor 24145 S_Steal_Shoes 24146 S_Steal_Shield 24147 S_Steal_Weapon 24148 S_Steal_Earring 24150 S_Infinity_Earring 24151 S_Infinity_Pendant 24152 S_Solid_Weapon 24153 S_Solid_Earring 24154 S_Immortal_Armor 24156 S_Executioner_Weapon 24157 S_Exorcist_Weapon 24158 S_Hunting_Weapon 24159 S_Insect_Net_Weapon 24160 S_Fishing_Weapon 24161 S_Dragon_Killer_Weapon 24162 S_Corrupt_Weapon 24163 S_Vibration_Weapon 24164 S_Holy_Water_Weapon 24165 S_Scissors_Weapon 24166 S_Penetration_Earring 24167 S_Penetration_Pendent 24168 S_Tempest_Earring 24169 S_Tempest_Pendent 24170 S_M_Executioner_Weapon 24171 S_M_Exorcist_Weapon 24172 S_M_Hunting_Weapon 24173 S_M_Insect_Net_Weapon 24174 S_M_Fishing_Weapon 24175 S_M_Dragon_K_Weapon 24176 S_M_Corrupt_Weapon 24177 S_M_Vibration_Weapon 24178 S_M_Holy_Water_Weapon 24179 S_M_Scissors_Weapon 24180 S_Bearers_Armor 24181 S_Bearers_Shoes 24182 S_Bearers_Shield 24183 S_Bearers_Weapon 24184 S_Bearers_Earring 24185 S_Bearers_Pendent 24186 S_Basis_Armor 24187 S_Hallowed_Armor 24188 S_Saharic_Armor 24189 S_Underneath_Armor 24191 S_Windy_Armor 24192 S_Envenom_Armor 24193 S_Damned_Armor 24194 S_Geist_Armor 24195 S_Divine_Armor 24196 S_Hasty_Shoes 24197 S_Hasty_Armor 24198 S_Basis_Shield 24199 S_Hallowed_Shield 24200 S_Saharic_Shield 24201 S_Underneath_Shield 24202 S_Flam_Shield 24204 S_Envenom_Shield 24205 S_Damned_Shield 24206 S_Geist_Shield 24207 S_Divine_Shield 24208 S_Expert_Shoes 24209 S_Expert_Shield 24210 S_Beginner_Shoes 24211 S_Beginner_Shield 24212 S_Rookie_Shoes 24213 S_Rookie_Shield 24214 S_Advanced_Shoes 24215 S_Advanced_Shield 24216 S_Attack_Armor 24217 S_Blitz_Earring 24218 S_Blitz_Pendent 24219 S_ColdBolt_Armor 24220 S_FireBolt_Armor 24221 S_LightingBolt_Armor 24222 S_EarthSpike_Armor 24223 S_Enhance_Force_Weapon 24224 S_Force_Weapon 24225 S_Force_Earring 24226 S_Force_Pendant 24227 S_Enhance_Spirit_Weapon 24228 S_Spirit_Weapon 24229 S_Spirit_Earring 24230 S_Spirit_Pendant 24231 S_Blitz_Shoes 24232 S_Blitz_Shield 24233 S_Exceed_Weapon 24234 S_Titan_Earring 24235 S_Titan_Pendant 24236 S_Boned_Earring 24237 S_Boned_Pendant 24238 S_Gigantic_Earring 24239 S_Gigantic_Pendant 24240 S_Caster_Shoes 24241 S_Caster_Shield 24242 S_Caster_Armor 24243 S_Reload_Shoes 24244 S_Reload_Shield 24245 S_Reload_Armor 24320 S2_Hasty_Shoes 24321 S2_Bearers_Pendent 24322 S2_Gemstone_Earring 24323 S2_Spell_Flow_Shield 24325 S2_Malicious_Armor 24328 S2_Force_Ex_Weapon 24329 S2_Spirit_M_E_Weapon 24330 S2_Caster_Armor 24332 S_Critical_Shield 24333 S_Critical_Shoes 24335 S2_Gemstone_Weapon 24336 S2_Gemstone_Shield 24337 S2_Bearers_Armor 24338 S2_Bearers_Shoes 24339 S_AllMighty_Earring 24340 S_AllMighty_Pendant 24343 S_Blitz_Weapon 24344 S_Blitz_Armor 24345 S_Tempest_Shield 24346 S_Tempest_Shoes 24347 S_M_ExeHoly_Armor 24348 S_M_ExoCorrupt_Armor 24349 S_M_DragonVib_Armor 24350 S_M_SciHunting_Armor 24351 S_M_FishInsect_Armor 24360 S_Tension_Weapon 24361 S_Tension_Earring 24362 S_Tension_Pendent 24363 S_Elegant_Weapon 24364 S_Elegant_Earring 24365 S_Elegant_Pendent 24366 S_Healing_Shield 24367 S_Healing_Shoes 24368 S_Restore_Earring 24369 S_Restore_Pendent 24370 S_MortalBlow_Weapon 24371 S_MortalBlow_Earring 24372 S_MortalBlow_Pendent 24373 S_Penetration_Shoes 24374 S_Penetration_Shield 24375 S_ExeHoly_Armor 24376 S_ExoCorrupt_Armor 24377 S_DragonVib_Armor 24378 S_SciHunting_Armor 24379 S_FishInsect_Armor 24380 Sentimental_Weapone_S 24381 Sentimental_Earring_S 24382 Sentimental_Pendant_S 24383 Enchanting_Weapone_S 24384 Enchanting_Earring_S 24385 Enchanting_Pendant_S 24386 S_Infinity_Weapon 24399 S_ImmunedAthena_Shield 24400 S_HardChamption_Shoes 24401 S_KingbirdAncient_Armor 24423 S_Tempest_Weapon 24424 S_Tempest_Armor 24425 S_PerfectSize_Weapon 24426 S_PerfectSize_Armor 24427 S_M_Exo_Co_Weapon 24428 S_M_Viv_Dr_Weapon 24429 S_M_Sci_Hu_Weapon 24430 S_M_Fis_In_Weapon 24431 S_M_Exe_Ho_Weapon 24432 S_Penetration_Weapon 24433 S_Penetration_Armor 24434 S_Exe_Ho_Weapon 24435 S_Fis_In_Weapon 24436 S_Sci_Hu_Weapon 24437 S_Viv_Dr_Weapon 24438 S_Exo_Co_Weapon 24439 S_Hasty_Weapon 24440 S_Sonic_Armor 24441 S_Sonic_Shield 24442 S_Sonic_Shoes 24443 S_Ignition_Weapon 24444 S_Ignition_Pendant 24445 S_Ignition_Earing 24446 S_W_Breath_Armor 24447 S_W_Breath_Shield 24448 S_W_Breath_Shoes 24449 S_F_Breath_Weapon 24450 S_F_Breath_Pendant 24451 S_F_Breath_Earing 24458 S_Arrow_Armor 24459 S_Arrow_Shield 24460 S_Arrow_Shoes 24461 S_Shooting_Weapon 24462 S_Shooting_Pendant 24463 S_Shooting_Earing 24464 S_Tornado_Armor 24465 S_Tornado_Shield 24466 S_Tornado_Shoes 24467 S_Boomerang_Weapon 24468 S_Boomerang_Pendant 24469 S_Boomerang_Earing 24473 S_Arms_Weapon 24474 S_Arms_Pendant 24475 S_Arms_Earing 24479 S_Skynetblow_Weapon 24480 S_Skynetblow_Pendant 24481 S_Skynetblow_Earing 24482 S_Knucklearrow_Armor 24483 S_Knucklearrow_Shield 24484 S_Knucklearrow_Shoes 24485 S_TigerCannon_Weapon 24486 S_Tigercannon_Pendant 24487 S_Tigercannon_Earing 24488 S_Duplelight_Armor 24489 S_Duplelight_Shield 24490 S_Duplelight_Shoes 24491 S_Adoramus_Weapon 24492 S_Adoramus_Pendant 24493 S_Adoramus_Earing 24494 S_Judex_Armor 24495 S_Judex_Shield 24496 S_Judex_Shoes 24497 S_Magnus_Weapon 24498 S_Magnus_Pendant 24499 S_Magnus_Earing 24500 S_Rainstorm_Armor 24501 S_Rainstorm_Shield 24502 S_Rainstorm_Shoes 24503 S_Arrowvulcan_Weapon 24504 S_Arrowvulcan_Pendant 24505 S_Arrowvulcan_Earing 24506 S_Metalic_Armor 24507 S_Metalic_Shield 24508 S_Metalic_Shoes 24509 S_Reverberation_Weapon 24510 S_Reverberation_Pendant 24511 S_Reverberation_Earing 24518 S_Crimson_Armor 24519 S_Crimson_Shield 24520 S_Crimson_Shoes 24521 S_Chain_Weapon 24522 S_Chain_Pendant 24523 S_Chain_Earing 24524 S_Triangle_Armor 24525 S_Triangle_Shield 24526 S_Triangle_Shoes 24527 S_Shadowspell_Weapon 24528 S_Shadowspell_Pendant 24529 S_Shadowspell_Earing 24530 S_Menace_Armor 24531 S_Menace_Shield 24532 S_Menace_Shoes 24533 S_Paint_Weapon 24534 S_Paint_Pendant 24535 S_Paint_Earing 24536 S_Rolling_Armor 24537 S_Rolling_Shield 24538 S_Rolling_Shoes 24539 S_Katar_Weapon 24540 S_Katar_Pendant 24541 S_Katar_Earing 24542 S_Slash_Armor 24543 S_Slash_Shield 24544 S_Slash_Shoes 24545 S_Ripper_Weapon 24546 S_Ripper_Pendant 24547 S_Ripper_Earing 24548 S_Dust_Armor 24549 S_Dust_Shield 24550 S_Dust_Shoes 24554 S_Psychic_Armor 24555 S_Psychic_Shield 24556 S_Psychic_Shoes 24557 S_Varetyr_Weapon 24558 S_Varetyr_Pendant 24559 S_Varetyr_Earing 24560 S_Cart_Tornado_Armor 24561 S_Cart_Tornado_Shield 24562 S_Cart_Tornado_Shoes 24563 S_Cannon_Cart_Weapon 24564 S_Cannon_Cart_Pendant 24565 S_Cannon_Cart_Earing 24572 S_Brand_Armor 24573 S_Brand_Shield 24574 S_Brand_Shoes 24575 S_Chain_Press_Weapon 24576 S_Chain_Press_Pendant 24577 S_Chain_Press_Earing 24578 S_Banish_Cannon_Armor 24579 S_Banish_Cannon_Shield 24580 S_Banish_Cannon_Shoes 24581 S_Genesis_Weapon 24582 S_Genesis_Pendant 24583 S_Genesis_Earing 24601 S_Tail_Dragon_Weapon 24602 S_Tail_Dragon_Shield 24603 S_Tail_Dragon_Armor 24604 S_Flare_Dance_Earing 24605 S_Flare_Dance_Pendant 24606 S_Flare_Dance_Shoes 24613 S_Trip_Weapon 24614 S_Trip_Shield 24615 S_Trip_Armor 24616 S_Super_Magic_Shield 24617 S_Super_Magic_Armor 24618 S_Super_Magic_Shoes 24619 S_Super_Power_Weapon 24620 S_Super_Power_Pendant 24621 S_Super_Power_Earing 24622 S_Kunai_Weapon 24623 S_Kunai_Shield 24624 S_Kunai_Armor 24625 S_Syuriken_Earing 24626 S_Syuriken_Pendant 24627 S_Syuriken_Shoes 24628 S_Kamaenraku_Weapon 24629 S_Kamaenraku_Shield 24630 S_Kamaenraku_Armor 24634 S_Pickyrush_Weapon 24635 S_Pickyrush_Shield 24636 S_Pickyrush_Armor 24637 S_SavageRabbit_Earing 24638 S_SavageRabbit_Pendant 24639 S_SavageRabbit_Shoes 24646 S_Sunshine_Weapon 24647 S_Sunshine_Shield 24648 S_Sunshine_Armor 24655 S_S_Weapon 24656 S_S_Shield 24657 S_S_Armor 24658 S_Evilcurse_Earring 24659 S_Evilcurse_Pendant 24660 S_Evilcurse_Shoes 24669 S_Mammoth_Armor 24670 S_Mammoth_Shoes 24671 S_Mammoth_Pendant 24672 S_Mammoth_Earring 24673 S_Mammoth_Weapon 24674 S_Mammoth_Shield 24746 S_S_Reload_Shield 28391 S_Thief_earring 28392 S_Archer_earring 24652 S_Stardust_Weapon 24653 S_Stardust_Shield 24654 S_Stardust_Armor 24610 S_Shatter_Buster_Earing 24611 S_Shatter_B_Pendant 24612 S_Shatter_Buster_Shoes 24478 S_Rampage_Shoes 24477 S_Rampage_Shield 24476 S_Rampage_Armor 24324 S2_Spiritual_Weapon Shadow_9_Refine_Hammer NeedOptionNumMin: 0 NeedRefineMin: 0 NotSocketEnchantItem: False NeedSourceString: Shadow item Target items15280 S_CriticalHit_Armor 24000 T_Str1_Armor_S 24001 T_Dex1_Weapon_S 24002 T_Luk1_Shield_S 24003 T_Agi1_Shoes_S 24004 T_Vit1_Acc_R_S 24005 T_Int1_Acc_L_S 24006 T_Str2_Armor_S 24007 T_Dex2_Weapon_S 24008 T_Luk2_Shield_S 24009 T_Agi2_Shoes_S 24010 T_Vit2_Acc_R_S 24011 T_Int2_Acc_L_S 24012 S_Promotion_Weapon 24013 S_Promotion_Armor 24014 S_Promotion_Shoes 24015 S_Promotion_Shield 24016 S_Promotion_Earring 24017 S_Promotion_Pendant 24018 S_Physical_Earring 24019 S_Physical_Weapon 24020 S_Physical_Pendant 24021 S_Magical_Earring 24022 S_Magical_Weapon 24023 S_Magical_Pendant 24024 S_Breezy_Armor 24025 S_Champion_Shoes 24026 S_Athena_Shield 24027 S_Immune_Armor 24028 S_Hard_Armor 24029 S_Ancient_Armor 24030 S_Critical_Armor 24031 S_Kingbird_Weapon 24032 S_Cri_Hit_Weapon 24033 S_Healing_Weapon 24034 S_Lucky_Weapon 24035 S_Power_Earring 24036 S_Int_Pendant 24037 S_Dexterous_Armor 24038 S_Vital_Shoes 24039 S_Athletic_Shield 24040 S_Lucky_Armor 24041 S_Power_Pendant 24042 S_Int_Earring 24043 S_Dexterous_Weapon 24044 S_Vital_Shield 24045 S_Athletic_Shoes 24046 S_Resist_Spell_Pendant 24047 S_Rapid_Pendant 24048 S_Caster_Pendant 24049 S_Hard_Earring 24050 S_Wise_Earring 24051 S_Athena_Earring 24052 S_Cranial_Shield 24053 S_Safeguard_Shield 24054 S_Brutal_Shield 24055 S_Gargantua_Shield 24056 S_Homers_Shield 24057 S_Dragoon_Shield 24058 S_Satanic_Shield 24059 S_Flameguard_Shield 24060 S_Requiem_Shield 24061 S_Cadi_Shield 24062 S_Bloody_Shoes 24063 S_Liberation_Shoes 24064 S_Chemical_Shoes 24065 S_Clamorous_Shoes 24066 S_Insecticide_Shoes 24067 S_Fisher_Shoes 24068 S_Seraphim_Shoes 24069 S_Beholder_Shoes 24070 S_Divine_Shoes 24071 S_Dragoon_Shoes 24072 S_Big_Armor 24073 S_Medium_Armor 24074 S_Small_Armor 24075 S_Big_Weapon 24076 S_Medium_Weapon 24077 S_Small_Weapon 24078 S_Spiritual_Weapon 24079 S_Spiritual_Earring 24080 S_Spiritual_Pendent 24081 S_Malicious_Armor 24082 S_Malicious_Shoes 24083 S_Malicious_Shield 24084 S_Gemstone_Armor 24085 S_Gemstone_Shoes 24086 S_Gemstone_Shield 24087 S_Gemstone_Weapon 24088 S_Gemstone_Earring 24089 S_Gemstone_Pendent 24090 S_Stability_Shield 24091 S_Plasterer's_Armor 24092 S_Plasterer's_Shoes 24093 S_Insomniac_Armor 24094 S_Insomniac_Shoes 24095 S_Peerless_Armor 24096 S_Peerless_Shoes 24097 S_Adurate_Armor 24098 S_Adurate_Shoes 24099 Unfreez_Weapon_S 24100 Unfreeze_Earing_S 24101 Unfreeze_Pendent_S 24102 Vitality_Earing_S 24103 Vitality_Pendant_S 24104 S_Neutral_Weapon 24105 S_Neutral_Earring 24106 S_Neutral_Pendent 24107 S_Curse_Lift_Earring 24108 S_Curse_Lift_Pendent 24109 S_Flam_Armor 24110 S_Caster_Weapon 24111 S_Spell_Flow_Shoes 24112 S_Spell_Flow_Armor 24113 S_Spell_Flow_Shield 24114 S_Greed_Armor 24115 S_Greed_Shoes 24116 S_Greed_Shield 24117 S_Greed_Weapon 24118 S_Greed_Earring 24119 S_Greed_Pendant 24120 S_Heal_Armor 24121 S_Heal_Shoes 24122 S_Heal_Shield 24123 S_Heal_Weapon 24124 S_Heal_Earring 24125 S_Heal_Pendant 24126 S_Hiding_Armor 24127 S_Hiding_Shoes 24128 S_Hiding_Shield 24129 S_Hiding_Weapon 24130 S_Hiding_Earring 24131 S_Hiding_Pendant 24132 S_Cloaking_Armor 24133 S_Cloaking_Shoes 24134 S_Cloaking_Shield 24135 S_Cloaking_Weapon 24136 S_Cloaking_Earring 24137 S_Cloaking_Pendant 24138 S_Teleport_Armor 24139 S_Teleport_Shoes 24140 S_Teleport_Shield 24141 S_Teleport_Weapon 24142 S_Teleport_Earring 24143 S_Teleport_Pendant 24144 S_Steal_Armor 24145 S_Steal_Shoes 24146 S_Steal_Shield 24147 S_Steal_Weapon 24148 S_Steal_Earring 24149 S_Steal_Pendant 24150 S_Infinity_Earring 24151 S_Infinity_Pendant 24152 S_Solid_Weapon 24153 S_Solid_Earring 24154 S_Immortal_Armor 24155 S_Immortal_Pendant 24156 S_Executioner_Weapon 24157 S_Exorcist_Weapon 24158 S_Hunting_Weapon 24159 S_Insect_Net_Weapon 24160 S_Fishing_Weapon 24161 S_Dragon_Killer_Weapon 24162 S_Corrupt_Weapon 24163 S_Vibration_Weapon 24164 S_Holy_Water_Weapon 24165 S_Scissors_Weapon 24166 S_Penetration_Earring 24167 S_Penetration_Earring 24168 S_Tempest_Earring 24169 S_Tempest_Pendent 24170 S_M_Executioner_Weapon 24171 S_M_Exorcist_Weapon 24172 S_M_Hunting_Weapon 24173 S_M_Insect_Net_Weapon 24174 S_M_Fishing_Weapon 24175 S_M_Dragon_K_Weapon 24176 S_M_Corrupt_Weapon 24177 S_M_Vibration_Weapon 24178 S_M_Holy_Water_Weapon 24179 S_M_Scissors_Weapon 24180 S_Bearers_Armor 24181 S_Bearers_Shoes 24182 S_Bearers_Shield 24183 S_Bearers_Weapon 24184 S_Bearers_Earring 24185 S_Bearers_Pendent 24186 S_Basis_Armor 24187 S_Hallowed_Armor 24188 S_Saharic_Armor 24189 S_Underneath_Armor 24190 S_Flam_Armor 24191 S_Windy_Armor 24192 S_Envenom_Armor 24193 S_Damned_Armor 24194 S_Geist_Armor 24195 S_Divine_Armor 24196 S_Hasty_Shoes 24197 S_Hasty_Armor 24198 S_Basis_Shield 24199 S_Hallowed_Shield 24200 S_Saharic_Shield 24201 S_Underneath_Shield 24202 S_Flam_Shield 24203 S_Windy_Shield 24204 S_Envenom_Shield 24205 S_Damned_Shield 24206 S_Geist_Shield 24207 S_Divine_Shield 24208 S_Expert_Shoes 24209 S_Expert_Shield 24210 S_Beginner_Shoes 24211 S_Beginner_Shield 24212 S_Rookie_Shoes 24213 S_Rookie_Shield 24214 S_Advanced_Shoes 24215 S_Advanced_Shield 24216 S_Attack_Armor 24217 S_Blitz_Earring 24218 S_Blitz_Pendent 24219 S_ColdBolt_Armor 24220 S_FireBolt_Armor 24221 S_LightingBolt_Armor 24222 S_EarthSpike_Armor 24223 S_Enhance_Force_Weapon 24224 S_Force_Weapon 24225 S_Force_Earring 24226 S_Force_Pendant 24227 S_Enhance_Spirit_Weapon 24228 S_Spirit_Weapon 24229 S_Spirit_Earring 24230 S_Spirit_Pendant 24231 S_Blitz_Shoes 24232 S_Blitz_Shield 24233 S_Exceed_Weapon 24234 S_Titan_Earring 24235 S_Titan_Pendant 24236 S_Boned_Earring 24237 S_Boned_Pendant 24238 S_Gigantic_Earring 24239 S_Gigantic_Pendant 24240 S_Caster_Shoes 24241 S_Caster_Shield 24242 S_Caster_Armor 24243 S_Reload_Shoes 24244 S_Reload_Shield 24245 S_Reload_Armor 24246 S_Swordman_earring 24247 S_Merchant_earring 24248 S_Acolyte_earring 24249 S_Magician_earring 24250 S_Swordman_Pendant 24251 S_Merchant_Pendant 24252 S_Acolyte_Pendant 24253 S_Thief_Pendant 24254 S_Magician_Pendant 24255 S_Archer_Pendant 24256 S_Knight_Shoes 24257 S_Crusader_Shoes 24258 S_Blacksmith_Shoes 24259 S_Alchemist_Shoes 24260 S_Priest_Shoes 24261 S_Monk_Shoes 24262 S_Assassin_Shoes 24263 S_Rogue_Shoes 24264 S_Wizard_Shoes 24265 S_Sage_Shoes 24266 S_Hunter_Shoes 24267 S_Bard_Shoes 24268 S_Dancer_Shoes 24269 S_Knight_Armor 24270 S_Crusader_Armor 24271 S_Blacksmith_Armor 24272 S_Alchemist_Armor 24273 S_Priest_Armor 24274 S_Monk_Armor 24275 S_Assassin_Armor 24276 S_Rogue_Armor 24277 S_Wizard_Armor 24278 S_Sage_Armor 24279 S_Hunter_Armor 24280 S_Bard_Armor 24281 S_Dancer_Armor 24282 S_SuperNovice_Weapon 24283 S_Gunslinger_Weapon 24284 S_Taekwon_Weapon 24285 S_Ninja_Weapon 24286 S_DoramMagical_Weapon 24287 S_DoramPhysical_Weapon 24288 S_Runeknight_Weapon 24289 S_Royalguard_Weapon 24290 S_Mechanic_weapon 24291 S_Genetic_Weapon 24292 S_Archbishop_Weapon 24293 S_Sura_weapon 24294 S_Guillotine_Weapon 24295 S_Shadowchaser_Weapon 24296 S_Warlock_Weapon 24297 S_Sorcerer_Weapon 24298 S_Ranger_Weapon 24299 S_Minstrel_Weapon 24300 S_Wanderer_Weapon 24301 S_Runeknight_Shield 24302 S_Royalguard_Shield 24303 S_Mechanic_Shield 24304 S_Genetic_Shield 24305 S_Archbishop_Shield 24306 S_Sura_Shield 24307 S_Guillotine_Shield 24308 S_Shadowchaser_Shield 24309 S_Warlock_Shield 24310 S_Sorcerer_Shield 24311 S_Ranger_Shield 24312 S_Minstrel_Shield 24313 S_Wanderer_Shield 24314 S_Ninja_Shield 24315 S_Taekwon_Shield 24316 S_DoramPhysical_Shield 24317 S_DoramMagical_Shield 24318 S_SuperNovice_Shield 24319 S_Gunslinger_Shield 24320 S2_Hasty_Shoes 24321 S2_Bearers_Pendent 24322 S2_Gemstone_Earring 24323 S2_Spell_Flow_Shield 24324 S2_Spiritual_Weapon 24325 S2_Malicious_Armor 24326 S_Sigrun_Armor 24327 S_Sigrun_Shield 24328 S2_Force_Ex_Weapon 24329 S2_Spirit_M_E_Weapon 24330 S2_Caster_Armor 24331 S2_Reload_Armor 24332 S_Critical_Shield 24333 S_Critical_Shoes 24334 S_MagicCompose_Armor 24335 S2_Gemstone_Weapon 24336 S2_Gemstone_Shield 24337 S2_Bearers_Armor 24338 S2_Bearers_Shoes 24339 S_AllMighty_Earring 24340 S_AllMighty_Pendant 24341 S_AllRace_Shoes 24342 S_AllRace_Shield 24343 S_Blitz_Weapon 24344 S_Blitz_Armor 24345 S_Tempest_Shield 24346 S_Tempest_Shoes 24347 S_M_ExeHoly_Armor 24348 S_M_ExoCorrupt_Armor 24349 S_M_DragonVib_Armor 24350 S_M_SciHunting_Armor 24351 S_M_FishInsect_Armor 24352 S2_Plasterer's_Armor 24353 S2_Insomniac_Shoes 24354 S2_Peerless_Armor 24355 S2_Adurate_Shoes 24356 Unfreez_Weapon_S2 24357 Vitality_Earing_S2 24358 S2_Neutral_Weapon 24359 S2_Curse_Lift_Pendent 24360 S_Tension_Weapon 24361 S_Tension_Earring 24362 S_Tension_Pendent 24363 S_Elegant_Weapon 24364 S_Elegant_Earring 24365 S_Elegant_Pendent 24366 S_Healing_Shield 24367 S_Healing_Shoes 24368 S_Restore_Earring 24369 S_Restore_Pendent 24370 S_MortalBlow_Weapon 24371 S_MortalBlow_Earring 24372 S_MortalBlow_Pendent 24373 S_Penetration_Shoes 24374 S_Penetration_Shield 24375 S_ExeHoly_Armor 24376 S_ExoCorrupt_Armor 24377 S_DragonVib_Armor 24378 S_SciHunting_Armor 24379 S_FishInsect_Armor 24380 Sentimental_Weapone_S 24381 Sentimental_Earring_S 24382 Sentimental_Pendant_S 24383 Enchanting_Weapone_S 24384 Enchanting_Earring_S 24385 Enchanting_Pendant_S 24386 S_Infinity_Weapon 24393 S_Physical_Shoes 24394 S_Physical_Shield 24395 S_Physical_Armor 24396 S_Magical_Shoes 24397 S_Magical_Shield 24398 S_Magical_Armor 24399 S_ImmunedAthena_Shield 24400 S_HardChamption_Shoes 24401 S_KingbirdAncient_Armor 24402 S_Rebellion_Armor 24403 S_Kagerou_Armor 24404 S_Oboro_Armor 24405 S_Rebellion_Shoes 24406 S_Kagerou_Shoes 24407 S_Oboro_Shoes 24408 S_DoramPhysical_Armor 24409 S_DoramPhysical_Shoes 24410 S_DoramMagical_Armor 24411 S_DoramMagical_Shoes 24412 S_Star_Emperor_Armor 24413 S_Star_Emperor_Shoes 24414 S_Soul_Reaper_Armor 24415 S_Soul_Reaper_Shoes 24423 S_Tempest_Weapon 24424 S_Tempest_Armor 24425 S_PerfectSize_Weapon 24426 S_PerfectSize_Armor 24427 S_M_Exo_Co_Weapon 24428 S_M_Viv_Dr_Weapon 24429 S_M_Sci_Hu_Weapon 24430 S_M_Fis_In_Weapon 24431 S_M_Exe_Ho_Weapon 24432 S_Penetration_Weapon 24433 S_Penetration_Armor 24434 S_Exe_Ho_Weapon 24435 S_Fis_In_Weapon 24436 S_Sci_Hu_Weapon 24437 S_Viv_Dr_Weapon 24438 S_Exo_Co_Weapon 24439 S_Hasty_Weapon 24440 S_Sonic_Armor 24441 S_Sonic_Shield 24442 S_Sonic_Shoes 24443 S_Ignition_Weapon 24444 S_Ignition_Pendant 24445 S_Ignition_Earing 24446 S_W_Breath_Armor 24447 S_W_Breath_Shield 24448 S_W_Breath_Shoes 24449 S_F_Breath_Weapon 24450 S_F_Breath_Pendant 24451 S_F_Breath_Earing 24458 S_Arrow_Armor 24459 S_Arrow_Shield 24460 S_Arrow_Shoes 24461 S_Shooting_Weapon 24462 S_Shooting_Pendant 24463 S_Shooting_Earing 24464 S_Tornado_Armor 24465 S_Tornado_Shield 24466 S_Tornado_Shoes 24467 S_Boomerang_Weapon 24468 S_Boomerang_Pendant 24469 S_Boomerang_Earing 24473 S_Arms_Weapon 24474 S_Arms_Pendant 24475 S_Arms_Earing 24479 S_Skynetblow_Weapon 24480 S_Skynetblow_Pendant 24481 S_Skynetblow_Earing 24482 S_Knucklearrow_Armor 24483 S_Knucklearrow_Shield 24484 S_Knucklearrow_Shoes 24485 S_TigerCannon_Weapon 24486 S_Tigercannon_Pendant 24487 S_Tigercannon_Earing 24488 S_Duplelight_Armor 24489 S_Duplelight_Shield 24490 S_Duplelight_Shoes 24491 S_Adoramus_Weapon 24492 S_Adoramus_Pendant 24493 S_Adoramus_Earing 24494 S_Judex_Armor 24495 S_Judex_Shield 24496 S_Judex_Shoes 24497 S_Magnus_Weapon 24498 S_Magnus_Pendant 24499 S_Magnus_Earing 24500 S_Rainstorm_Armor 24501 S_Rainstorm_Shield 24502 S_Rainstorm_Shoes 24503 S_Arrowvulcan_Weapon 24504 S_Arrowvulcan_Pendant 24505 S_Arrowvulcan_Earing 24506 S_Metalic_Armor 24507 S_Metalic_Shield 24508 S_Metalic_Shoes 24509 S_Reverberation_Weapon 24510 S_Reverberation_Pendant 24511 S_Reverberation_Earing 24518 S_Crimson_Armor 24519 S_Crimson_Shield 24520 S_Crimson_Shoes 24521 S_Chain_Weapon 24522 S_Chain_Pendant 24523 S_Chain_Earing 24524 S_Triangle_Armor 24525 S_Triangle_Shield 24526 S_Triangle_Shoes 24527 S_Shadowspell_Weapon 24528 S_Shadowspell_Pendant 24529 S_Shadowspell_Earing 24530 S_Menace_Armor 24531 S_Menace_Shield 24532 S_Menace_Shoes 24533 S_Paint_Weapon 24534 S_Paint_Pendant 24535 S_Paint_Earing 24536 S_Rolling_Armor 24537 S_Rolling_Shield 24538 S_Rolling_Shoes 24539 S_Katar_Weapon 24540 S_Katar_Pendant 24541 S_Katar_Earing 24542 S_Slash_Armor 24543 S_Slash_Shield 24544 S_Slash_Shoes 24545 S_Ripper_Weapon 24546 S_Ripper_Pendant 24547 S_Ripper_Earing 24548 S_Dust_Armor 24549 S_Dust_Shield 24550 S_Dust_Shoes 24554 S_Psychic_Armor 24555 S_Psychic_Shield 24556 S_Psychic_Shoes 24557 S_Varetyr_Weapon 24558 S_Varetyr_Pendant 24559 S_Varetyr_Earing 24560 S_Cart_Tornado_Armor 24561 S_Cart_Tornado_Shield 24562 S_Cart_Tornado_Shoes 24563 S_Cannon_Cart_Weapon 24564 S_Cannon_Cart_Pendant 24565 S_Cannon_Cart_Earing 24572 S_Brand_Armor 24573 S_Brand_Shield 24574 S_Brand_Shoes 24575 S_Chain_Press_Weapon 24576 S_Chain_Press_Pendant 24577 S_Chain_Press_Earing 24578 S_Banish_Cannon_Armor 24579 S_Banish_Cannon_Shield 24580 S_Banish_Cannon_Shoes 24581 S_Genesis_Weapon 24582 S_Genesis_Pendant 24583 S_Genesis_Earing 24601 S_Tail_Dragon_Weapon 24602 S_Tail_Dragon_Shield 24603 S_Tail_Dragon_Armor 24604 S_Flare_Dance_Earing 24605 S_Flare_Dance_Pendant 24606 S_Flare_Dance_Shoes 24613 S_Trip_Weapon 24614 S_Trip_Shield 24615 S_Trip_Armor 24616 S_Super_Magic_Shield 24617 S_Super_Magic_Armor 24618 S_Super_Magic_Shoes 24619 S_Super_Power_Weapon 24620 S_Super_Power_Pendant 24621 S_Super_Power_Earing 24622 S_Kunai_Weapon 24623 S_Kunai_Shield 24624 S_Kunai_Armor 24625 S_Syuriken_Earing 24626 S_Syuriken_Pendant 24627 S_Syuriken_Shoes 24628 S_Kamaenraku_Weapon 24629 S_Kamaenraku_Shield 24630 S_Kamaenraku_Armor 24634 S_Pickyrush_Weapon 24635 S_Pickyrush_Shield 24636 S_Pickyrush_Armor 24637 S_SavageRabbit_Earing 24638 S_SavageRabbit_Pendant 24639 S_SavageRabbit_Shoes 24646 S_Sunshine_Weapon 24647 S_Sunshine_Shield 24648 S_Sunshine_Armor 24655 S_S_Weapon 24656 S_S_Shield 24657 S_S_Armor 24658 S_Evilcurse_Earring 24659 S_Evilcurse_Pendant 24660 S_Evilcurse_Shoes 24669 S_Mammoth_Armor 24670 S_Mammoth_Shoes 24671 S_Mammoth_Pendant 24672 S_Mammoth_Earring 24673 S_Mammoth_Weapon 24674 S_Mammoth_Shield 24746 S_S_Reload_Shield 28391 S_Thief_earring 28392 S_Archer_earring 24652 S_Stardust_Weapon 24653 S_Stardust_Shield 24654 S_Stardust_Armor 24610 S_Shatter_Buster_Earing 24611 S_Shatter_B_Pendant 24612 S_Shatter_Buster_Shoes 24478 S_Rampage_Shoes 24477 S_Rampage_Shield 24476 S_Rampage_Armor LapineDdukddakBox Spoiler Shadow_Mix_Recipe_TW NeedCount: NeedRefineMin: 0 NeedSourceString: SHADOW ITEM Source items24012 S_Promotion_Weapon: 1 24013 S_Promotion_Armor: 1 24014 S_Promotion_Shoes: 1 24015 S_Promotion_Shield: 1 24016 S_Promotion_Earring: 1 24017 S_Promotion_Pendant: 1 24018 S_Physical_Earring: 1 24019 S_Physical_Weapon: 1 24020 S_Physical_Pendant: 1 24021 S_Magical_Earring: 1 24022 S_Magical_Weapon: 1 24023 S_Magical_Pendant: 1 24024 S_Breezy_Armor: 1 24025 S_Champion_Shoes: 1 24026 S_Athena_Shield: 1 24027 S_Immune_Armor: 1 24028 S_Hard_Armor: 1 24029 S_Ancient_Armor: 1 24030 S_Critical_Armor: 1 24031 S_Kingbird_Weapon: 1 24032 S_Cri_Hit_Weapon: 1 24033 S_Healing_Weapon: 1 24034 S_Lucky_Weapon: 1 24035 S_Power_Earring: 1 24036 S_Int_Pendant: 1 24037 S_Dexterous_Armor: 1 24038 S_Vital_Shoes: 1 24039 S_Athletic_Shield: 1 24040 S_Lucky_Armor: 1 24041 S_Power_Pendant: 1 24042 S_Int_Earring: 1 24043 S_Dexterous_Weapon: 1 24044 S_Vital_Shield: 1 24045 S_Athletic_Shoes: 1 24046 S_Resist_Spell_Pendant: 1 24047 S_Rapid_Pendant: 1 24048 S_Caster_Pendant: 1 24049 S_Hard_Earring: 1 24050 S_Wise_Earring: 1 24051 S_Athena_Earring: 1 24052 S_Cranial_Shield: 1 24053 S_Safeguard_Shield: 1 24054 S_Brutal_Shield: 1 24055 S_Gargantua_Shield: 1 24056 S_Homers_Shield: 1 24057 S_Dragoon_Shield: 1 24058 S_Satanic_Shield: 1 24059 S_Flameguard_Shield: 1 24060 S_Requiem_Shield: 1 24061 S_Cadi_Shield: 1 24062 S_Bloody_Shoes: 1 24063 S_Liberation_Shoes: 1 24064 S_Chemical_Shoes: 1 24065 S_Clamorous_Shoes: 1 24066 S_Insecticide_Shoes: 1 24067 S_Fisher_Shoes: 1 24068 S_Seraphim_Shoes: 1 24069 S_Beholder_Shoes: 1 24070 S_Divine_Shoes: 1 24071 S_Dragoon_Shoes: 1 24072 S_Big_Armor: 1 24073 S_Medium_Armor: 1 24074 S_Small_Armor: 1 24075 S_Big_Weapon: 1 24076 S_Medium_Weapon: 1 24077 S_Small_Weapon: 1 24078 S_Spiritual_Weapon: 1 24079 S_Spiritual_Earring: 1 24080 S_Spiritual_Pendent: 1 24081 S_Malicious_Armor: 1 24082 S_Malicious_Shoes: 1 24083 S_Malicious_Shield: 1 24084 S_Gemstone_Armor: 1 24085 S_Gemstone_Shoes: 1 24086 S_Gemstone_Shield: 1 24087 S_Gemstone_Weapon: 1 24088 S_Gemstone_Earring: 1 24089 S_Gemstone_Pendent: 1 24090 S_Stability_Shield: 1 24091 S_Plasterer's_Armor: 1 24092 S_Plasterer's_Shoes: 1 24093 S_Insomniac_Armor: 1 24094 S_Insomniac_Shoes: 1 24095 S_Peerless_Armor: 1 24096 S_Peerless_Shoes: 1 24097 S_Adurate_Armor: 1 24098 S_Adurate_Shoes: 1 24099 Unfreez_Weapon_S: 1 24100 Unfreeze_Earing_S: 1 24101 Unfreeze_Pendent_S: 1 24102 Vitality_Earing_S: 1 24103 Vitality_Pendant_S: 1 24104 S_Neutral_Weapon: 1 24105 S_Neutral_Earring: 1 24106 S_Neutral_Pendent: 1 24107 S_Curse_Lift_Earring: 1 24108 S_Curse_Lift_Pendent: 1 24109 S_Caster_earring: 1 24110 S_Caster_Weapon: 1 24111 S_Spell_Flow_Shoes: 1 24112 S_Spell_Flow_Armor: 1 24113 S_Spell_Flow_Shield: 1 24114 S_Greed_Armor: 1 24115 S_Greed_Shoes: 1 24116 S_Greed_Shield: 1 24117 S_Greed_Weapon: 1 24118 S_Greed_Earring: 1 24119 S_Greed_Pendant: 1 24120 S_Heal_Armor: 1 24121 S_Heal_Shoes: 1 24122 S_Heal_Shield: 1 24123 S_Heal_Weapon: 1 24124 S_Heal_Earring: 1 24125 S_Heal_Pendant: 1 24126 S_Hiding_Armor: 1 24127 S_Hiding_Shoes: 1 24128 S_Hiding_Shield: 1 24129 S_Hiding_Weapon: 1 24130 S_Hiding_Earring: 1 24131 S_Hiding_Pendant: 1 24132 S_Cloaking_Armor: 1 24133 S_Cloaking_Shoes: 1 24134 S_Cloaking_Shield: 1 24135 S_Cloaking_Weapon: 1 24136 S_Cloaking_Earring: 1 24137 S_Cloaking_Pendant: 1 24138 S_Teleport_Armor: 1 24139 S_Teleport_Shoes: 1 24140 S_Teleport_Shield: 1 24141 S_Teleport_Weapon: 1 24142 S_Teleport_Earring: 1 24143 S_Teleport_Pendant: 1 24144 S_Steal_Armor: 1 24145 S_Steal_Shoes: 1 24146 S_Steal_Shield: 1 24147 S_Steal_Weapon: 1 24148 S_Steal_Earring: 1 24149 S_Steal_Pendant: 1 24150 S_Infinity_Earring: 1 24151 S_Infinity_Pendant: 1 24152 S_Solid_Weapon: 1 24153 S_Solid_Earring: 1 24154 S_Immortal_Armor: 1 24155 S_Immortal_Pendant: 1 24156 S_Executioner_Weapon: 1 24157 S_Exorcist_Weapon: 1 24158 S_Hunting_Weapon: 1 24159 S_Insect_Net_Weapon: 1 24160 S_Fishing_Weapon: 1 24161 S_Dragon_Killer_Weapon: 1 24162 S_Corrupt_Weapon: 1 24163 S_Vibration_Weapon: 1 24164 S_Holy_Water_Weapon: 1 24165 S_Scissors_Weapon: 1 24166 S_Penetration_Earring: 1 24167 S_Penetration_Pendent: 1 24168 S_Tempest_Earring: 1 24169 S_Tempest_Pendent: 1 24170 S_M_Executioner_Weapon: 1 24171 S_M_Exorcist_Weapon: 1 24172 S_M_Hunting_Weapon: 1 24173 S_M_Insect_Net_Weapon: 1 24174 S_M_Fishing_Weapon: 1 24175 S_M_Dragon_K_Weapon: 1 24176 S_M_Corrupt_Weapon: 1 24177 S_M_Vibration_Weapon: 1 24178 S_M_Holy_Water_Weapon: 1 24179 S_M_Scissors_Weapon: 1 24180 S_Bearers_Armor: 1 24181 S_Bearers_Shoes: 1 24182 S_Bearers_Shield: 1 24183 S_Bearers_Weapon: 1 24184 S_Bearers_Earring: 1 24185 S_Bearers_Pendent: 1 24186 S_Basis_Armor: 1 24187 S_Hallowed_Armor: 1 24188 S_Saharic_Armor: 1 24189 S_Underneath_Armor: 1 24190 S_Flam_Armor: 1 24191 S_Windy_Armor: 1 24192 S_Envenom_Armor: 1 24193 S_Damned_Armor: 1 24194 S_Geist_Armor: 1 24195 S_Divine_Armor: 1 24196 S_Hasty_Shoes: 1 24197 S_Hasty_Armor: 1 24198 S_Basis_Shield: 1 24199 S_Hallowed_Shield: 1 24200 S_Saharic_Shield: 1 24201 S_Underneath_Shield: 1 24202 S_Flam_Shield: 1 24203 S_Windy_Shield: 1 24204 S_Envenom_Shield: 1 24205 S_Damned_Shield: 1 24206 S_Geist_Shield: 1 24207 S_Divine_Shield: 1 24208 S_Expert_Shoes: 1 24209 S_Expert_Shield: 1 24210 S_Beginner_Shoes: 1 24211 S_Beginner_Shield: 1 24212 S_Rookie_Shoes: 1 24213 S_Rookie_Shield: 1 24214 S_Advanced_Shoes: 1 24215 S_Advanced_Shield: 1 24216 S_Attack_Armor: 1 24217 S_Blitz_Earring: 1 24218 S_Blitz_Pendent: 1 24219 S_ColdBolt_Armor: 1 24220 S_FireBolt_Armor: 1 24221 S_LightingBolt_Armor: 1 24222 S_EarthSpike_Armor: 1 24223 S_Enhance_Force_Weapon: 1 24224 S_Force_Weapon: 1 24225 S_Force_Earring: 1 24226 S_Force_Pendant: 1 24227 S_Enhance_Spirit_Weapon: 1 24228 S_Spirit_Weapon: 1 24229 S_Spirit_Earring: 1 24230 S_Spirit_Pendant: 1 24231 S_Blitz_Shoes: 1 24232 S_Blitz_Shield: 1 24233 S_Exceed_Weapon: 1 24234 S_Titan_Earring: 1 24235 S_Titan_Pendant: 1 24236 S_Boned_Earring: 1 24237 S_Boned_Pendant: 1 24238 S_Gigantic_Earring: 1 24239 S_Gigantic_Pendant: 1 24240 S_Caster_Shoes: 1 24241 S_Caster_Shield: 1 24242 S_Caster_Armor: 1 24243 S_Reload_Shoes: 1 24244 S_Reload_Shield: 1 24245 S_Reload_Armor: 1 24246 S_Swordman_earring: 1 24247 S_Merchant_earring: 1 24248 S_Acolyte_earring: 1 24249 S_Magician_earring: 1 24250 S_Swordman_Pendant: 1 24251 S_Merchant_Pendant: 1 24252 S_Acolyte_Pendant: 1 24253 S_Thief_Pendant: 1 24254 S_Magician_Pendant: 1 24255 S_Archer_Pendant: 1 24256 S_Knight_Shoes: 1 24257 S_Crusader_Shoes: 1 24258 S_Blacksmith_Shoes: 1 24259 S_Alchemist_Shoes: 1 24260 S_Priest_Shoes: 1 24261 S_Monk_Shoes: 1 24262 S_Assassin_Shoes: 1 24263 S_Rogue_Shoes: 1 24264 S_Wizard_Shoes: 1 24265 S_Sage_Shoes: 1 24266 S_Hunter_Shoes: 1 24267 S_Bard_Shoes: 1 24268 S_Dancer_Shoes: 1 24269 S_Knight_Armor: 1 24270 S_Crusader_Armor: 1 24271 S_Blacksmith_Armor: 1 24272 S_Alchemist_Armor: 1 24273 S_Priest_Armor: 1 24274 S_Monk_Armor: 1 24275 S_Assassin_Armor: 1 24276 S_Rogue_Armor: 1 24277 S_Wizard_Armor: 1 24278 S_Sage_Armor: 1 24279 S_Hunter_Armor: 1 24280 S_Bard_Armor: 1 24281 S_Dancer_Armor: 1 24282 S_SuperNovice_Weapon: 1 24283 S_Gunslinger_Weapon: 1 24284 S_Taekwon_Weapon: 1 24285 S_Ninja_Weapon: 1 24286 S_DoramMagical_Weapon: 1 24287 S_DoramPhysical_Weapon: 1 24288 S_Runeknight_Weapon: 1 24289 S_Royalguard_Weapon: 1 24290 S_Mechanic_weapon: 1 24291 S_Genetic_Weapon: 1 24292 S_Archbishop_Weapon: 1 24293 S_Sura_weapon: 1 24294 S_Guillotine_Weapon: 1 24295 S_Shadowchaser_Weapon: 1 24296 S_Warlock_Weapon: 1 24297 S_Sorcerer_Weapon: 1 24298 S_Ranger_Weapon: 1 24299 S_Minstrel_Weapon: 1 24300 S_Wanderer_Weapon: 1 24301 S_Runeknight_Shield: 1 24302 S_Royalguard_Shield: 1 24303 S_Mechanic_Shield: 1 24304 S_Genetic_Shield: 1 24305 S_Archbishop_Shield: 1 24306 S_Sura_Shield: 1 24307 S_Guillotine_Shield: 1 24308 S_Shadowchaser_Shield: 1 24309 S_Warlock_Shield: 1 24310 S_Sorcerer_Shield: 1 24311 S_Ranger_Shield: 1 24312 S_Minstrel_Shield: 1 24313 S_Wanderer_Shield: 1 24314 S_Ninja_Shield: 1 24315 S_Taekwon_Shield: 1 24316 S_DoramPhysical_Shield: 1 24317 S_DoramMagical_Shield: 1 24318 S_SuperNovice_Shield: 1 24319 S_Gunslinger_Shield: 1 24320 S2_Hasty_Shoes: 1 24321 S2_Bearers_Pendent: 1 24322 S2_Gemstone_Earring: 1 24323 S2_Spell_Flow_Shield: 1 24324 S2_Spiritual_Weapon: 1 24325 S2_Malicious_Armor: 1 24326 S_Sigrun_Armor: 1 24327 S_Sigrun_Shield: 1 24328 S2_Force_Ex_Weapon: 1 24329 S2_Spirit_M_E_Weapon: 1 24330 S2_Caster_Armor: 1 24331 S2_Reload_Armor: 1 24332 S_Critical_Shield: 1 24333 S_Critical_Shoes: 1 24335 S2_Gemstone_Weapon: 1 24336 S2_Gemstone_Shield: 1 24337 S2_Bearers_Armor: 1 24338 S2_Bearers_Shoes: 1 24339 S_AllMighty_Earring: 1 24340 S_AllMighty_Pendant: 1 24343 S_Blitz_Weapon: 1 24344 S_Blitz_Armor: 1 24345 S_Tempest_Shield: 1 24346 S_Tempest_Shoes: 1 24347 S_M_ExeHoly_Armor: 1 24348 S_M_ExoCorrupt_Armor: 1 24349 S_M_DragonVib_Armor: 1 24350 S_M_SciHunting_Armor: 1 24351 S_M_FishInsect_Armor: 1 24360 S_Tension_Weapon: 1 24361 S_Tension_Earring: 1 24362 S_Tension_Pendent: 1 24363 S_Elegant_Weapon: 1 24364 S_Elegant_Earring: 1 24365 S_Elegant_Pendent: 1 24366 S_Healing_Shield: 1 24367 S_Healing_Shoes: 1 24368 S_Restore_Earring: 1 24369 S_Restore_Pendent: 1 24370 S_MortalBlow_Weapon: 1 24371 S_MortalBlow_Earring: 1 24372 S_MortalBlow_Pendent: 1 24373 S_Penetration_Shoes: 1 24374 S_Penetration_Shield: 1 24375 S_ExeHoly_Armor: 1 24376 S_ExoCorrupt_Armor: 1 24377 S_DragonVib_Armor: 1 24378 S_SciHunting_Armor: 1 24379 S_FishInsect_Armor: 1 24380 Sentimental_Weapone_S: 1 24381 Sentimental_Earring_S: 1 24382 Sentimental_Pendant_S: 1 24383 Enchanting_Weapone_S: 1 24384 Enchanting_Earring_S: 1 24385 Enchanting_Pendant_S: 1 24386 S_Infinity_Weapon: 1 24399 S_ImmunedAthena_Shield: 1 24400 S_HardChamption_Shoes: 1 24401 S_KingbirdAncient_Armor: 1 24402 S_Rebellion_Armor: 1 24403 S_Kagerou_Armor: 1 24404 S_Oboro_Armor: 1 24405 S_Rebellion_Shoes: 1 24406 S_Kagerou_Shoes: 1 24407 S_Oboro_Shoes: 1 24408 S_DoramPhysical_Armor: 1 24409 S_DoramPhysical_Shoes: 1 24410 S_DoramMagical_Armor: 1 24411 S_DoramMagical_Shoes: 1 24412 S_Star_Emperor_Armor: 1 24413 S_Star_Emperor_Shoes: 1 24414 S_Soul_Reaper_Armor: 1 24415 S_Soul_Reaper_Shoes: 1 24423 S_Tempest_Weapon: 1 24424 S_Tempest_Armor: 1 24425 S_PerfectSize_Weapon: 1 24426 S_PerfectSize_Armor: 1 24427 S_M_Exo_Co_Weapon: 1 24428 S_M_Viv_Dr_Weapon: 1 24429 S_M_Sci_Hu_Weapon: 1 24430 S_M_Fis_In_Weapon: 1 24431 S_M_Exe_Ho_Weapon: 1 24432 S_Penetration_Weapon: 1 24433 S_Penetration_Armor: 1 24434 S_Exe_Ho_Weapon: 1 24435 S_Fis_In_Weapon: 1 24436 S_Sci_Hu_Weapon: 1 24437 S_Viv_Dr_Weapon: 1 24438 S_Exo_Co_Weapon: 1 24439 S_Hasty_Weapon: 1 24440 S_Sonic_Armor: 1 24441 S_Sonic_Shield: 1 24442 S_Sonic_Shoes: 1 24443 S_Ignition_Weapon: 1 24444 S_Ignition_Pendant: 1 24445 S_Ignition_Earing: 1 24446 S_W_Breath_Armor: 1 24447 S_W_Breath_Shield: 1 24448 S_W_Breath_Shoes: 1 24449 S_F_Breath_Weapon: 1 24450 S_F_Breath_Pendant: 1 24451 S_F_Breath_Earing: 1 24458 S_Arrow_Armor: 1 24459 S_Arrow_Shield: 1 24460 S_Arrow_Shoes: 1 24461 S_Shooting_Weapon: 1 24462 S_Shooting_Pendant: 1 24463 S_Shooting_Earing: 1 24464 S_Tornado_Armor: 1 24465 S_Tornado_Shield: 1 24466 S_Tornado_Shoes: 1 24467 S_Boomerang_Weapon: 1 24468 S_Boomerang_Pendant: 1 24469 S_Boomerang_Earing: 1 24473 S_Arms_Weapon: 1 24474 S_Arms_Pendant: 1 24475 S_Arms_Earing: 1 24479 S_Skynetblow_Weapon: 1 24480 S_Skynetblow_Pendant: 1 24481 S_Skynetblow_Earing: 1 24482 S_Knucklearrow_Armor: 1 24483 S_Knucklearrow_Shield: 1 24484 S_Knucklearrow_Shoes: 1 24485 S_TigerCannon_Weapon: 1 24486 S_Tigercannon_Pendant: 1 24487 S_Tigercannon_Earing: 1 24488 S_Duplelight_Armor: 1 24489 S_Duplelight_Shield: 1 24490 S_Duplelight_Shoes: 1 24491 S_Adoramus_Weapon: 1 24492 S_Adoramus_Pendant: 1 24493 S_Adoramus_Earing: 1 24494 S_Judex_Armor: 1 24495 S_Judex_Shield: 1 24496 S_Judex_Shoes: 1 24497 S_Magnus_Weapon: 1 24498 S_Magnus_Pendant: 1 24499 S_Magnus_Earing: 1 24500 S_Rainstorm_Armor: 1 24501 S_Rainstorm_Shield: 1 24502 S_Rainstorm_Shoes: 1 24503 S_Arrowvulcan_Weapon: 1 24504 S_Arrowvulcan_Pendant: 1 24505 S_Arrowvulcan_Earing: 1 24506 S_Metalic_Armor: 1 24507 S_Metalic_Shield: 1 24508 S_Metalic_Shoes: 1 24509 S_Reverberation_Weapon: 1 24510 S_Reverberation_Pendant: 1 24511 S_Reverberation_Earing: 1 24518 S_Crimson_Armor: 1 24519 S_Crimson_Shield: 1 24520 S_Crimson_Shoes: 1 24521 S_Chain_Weapon: 1 24522 S_Chain_Pendant: 1 24523 S_Chain_Earing: 1 24524 S_Triangle_Armor: 1 24525 S_Triangle_Shield: 1 24526 S_Triangle_Shoes: 1 24527 S_Shadowspell_Weapon: 1 24528 S_Shadowspell_Pendant: 1 24529 S_Shadowspell_Earing: 1 24530 S_Menace_Armor: 1 24531 S_Menace_Shield: 1 24532 S_Menace_Shoes: 1 24533 S_Paint_Weapon: 1 24534 S_Paint_Pendant: 1 24535 S_Paint_Earing: 1 24536 S_Rolling_Armor: 1 24537 S_Rolling_Shield: 1 24538 S_Rolling_Shoes: 1 24539 S_Katar_Weapon: 1 24540 S_Katar_Pendant: 1 24541 S_Katar_Earing: 1 24542 S_Slash_Armor: 1 24543 S_Slash_Shield: 1 24544 S_Slash_Shoes: 1 24545 S_Ripper_Weapon: 1 24546 S_Ripper_Pendant: 1 24547 S_Ripper_Earing: 1 24548 S_Dust_Armor: 1 24549 S_Dust_Shield: 1 24550 S_Dust_Shoes: 1 24554 S_Psychic_Armor: 1 24555 S_Psychic_Shield: 1 24556 S_Psychic_Shoes: 1 24557 S_Varetyr_Weapon: 1 24558 S_Varetyr_Pendant: 1 24559 S_Varetyr_Earing: 1 24560 S_Cart_Tornado_Armor: 1 24561 S_Cart_Tornado_Shield: 1 24562 S_Cart_Tornado_Shoes: 1 24563 S_Cannon_Cart_Weapon: 1 24564 S_Cannon_Cart_Pendant: 1 24565 S_Cannon_Cart_Earing: 1 24572 S_Brand_Armor: 1 24573 S_Brand_Shield: 1 24574 S_Brand_Shoes: 1 24575 S_Chain_Press_Weapon: 1 24576 S_Chain_Press_Pendant: 1 24577 S_Chain_Press_Earing: 1 24578 S_Banish_Cannon_Armor: 1 24579 S_Banish_Cannon_Shield: 1 24580 S_Banish_Cannon_Shoes: 1 24581 S_Genesis_Weapon: 1 24582 S_Genesis_Pendant: 1 24583 S_Genesis_Earing: 1 24601 S_Tail_Dragon_Weapon: 1 24602 S_Tail_Dragon_Shield: 1 24603 S_Tail_Dragon_Armor: 1 24604 S_Flare_Dance_Earing: 1 24605 S_Flare_Dance_Pendant: 1 24606 S_Flare_Dance_Shoes: 1 24613 S_Trip_Weapon: 1 24614 S_Trip_Shield: 1 24615 S_Trip_Armor: 1 24616 S_Super_Magic_Shield: 1 24617 S_Super_Magic_Armor: 1 24618 S_Super_Magic_Shoes: 1 24619 S_Super_Power_Weapon: 1 24620 S_Super_Power_Pendant: 1 24621 S_Super_Power_Earing: 1 24622 S_Kunai_Weapon: 1 24623 S_Kunai_Shield: 1 24624 S_Kunai_Armor: 1 24625 S_Syuriken_Earing: 1 24626 S_Syuriken_Pendant: 1 24627 S_Syuriken_Shoes: 1 24628 S_Kamaenraku_Weapon: 1 24629 S_Kamaenraku_Shield: 1 24630 S_Kamaenraku_Armor: 1 24634 S_Pickyrush_Weapon: 1 24635 S_Pickyrush_Shield: 1 24636 S_Pickyrush_Armor: 1 24637 S_SavageRabbit_Earing: 1 24638 S_SavageRabbit_Pendant: 1 24639 S_SavageRabbit_Shoes: 1 24646 S_Sunshine_Weapon: 1 24647 S_Sunshine_Shield: 1 24648 S_Sunshine_Armor: 1 24655 S_S_Weapon: 1 24656 S_S_Shield: 1 24657 S_S_Armor: 1 24658 S_Evilcurse_Earring: 1 24659 S_Evilcurse_Pendant: 1 24660 S_Evilcurse_Shoes: 1 24669 S_Mammoth_Armor: 1 24670 S_Mammoth_Shoes: 1 24671 S_Mammoth_Pendant: 1 24672 S_Mammoth_Earring: 1 24673 S_Mammoth_Weapon: 1 24674 S_Mammoth_Shield: 1 24746 S_S_Reload_Shield: 1 28391 S_Thief_earring: 1 28392 S_Archer_earring: 1 24652 S_Stardust_Weapon: 1 24653 S_Stardust_Shield: 1 24654 S_Stardust_Armor: 1 24610 S_Shatter_Buster_Earing: 1 24611 S_Shatter_B_Pendant: 1 24612 S_Shatter_Buster_Shoes: 1 24478 S_Rampage_Shoes: 1 24477 S_Rampage_Shield: 1 24476 S_Rampage_Armor: 1 Card Spoiler Id: 27222 Illust: SLD_Pyuriel_Card Prefix/Suffix: Con dâìu peepHalf Fear Item Spoiler Id: (1336) Guardian Knight Axe [2] Rìu nghi lễ được sử dụng bởi những Người bảo vệ Glastheim. Mặc dù là một vũ khí bình thường không có tính năng đặc biệt, nhưng nó chịu ảnh hưởng của Himmelmez và chứa đựng năng lượng ma thuật. ________________________ Không bị hư trong giao tranh. ATK +5% ________________________ Mỗi 1 độ tinh luyện: Tăng 1% sát thương vật lý tầm xa. _ Tinh luyện +9: Tăng 20% sát thương kỹ năng Vung Rìu. _ Tinh luyện +11: Tăng 20% sát thương vật lý lên chủng loài Thây ma và Thiên thần. ________________________ Set Bonus Guardian Knight Axe [2] King Schmidt's Suit [1] King Schmidt's Manteau [1] ATK +30 Có tỉ lệ nhỏ tăng 10% sát thương vật lý tầm xa trong 10 giây khi gây sát thương vật lý. Nếu tổng tinh luyện của bộ đạt 30 hoặc hơn, tăng 20% sát thương vật lý lên quái vật thuộc thuộc tính Thánh và Xác sống. ________________________ Nhóm: Rìu một tay ATK: 210 Nặng: 150 Cấp độ vũ khí: 4 Cấp độ yêu cầu: 170 Nghề: Thợ máy Id: (1845) Probation Knuckle [1] Tay gấu dành cho các Quyền sư, người đã quen với việc xử lý các tay gấu. Khi trang bị cùng với các món trong bộ Enhanced Time Guardian sẽ làm cho cơ thể của người mặc nhanh nhẹn hơn. ________________________ Tăng 20% sát thương của Mãnh Hổ Thần Công. Mỗi 10 Base Level tăng ATK +6 (tối đa đến Base Level 160). ________________________ Tinh luyện +7: ATK +3 với mỗi cấp độ của Tam Đoạn Quyền đã học. ________________________ Set Bonus Trial Sura's Knuckle Enhanced Time Guardian Hat Enhanced Time Guardian Robe Enhanced Time Guardian Manteau Enhanced Time Guardian Boots ASPD +2 MaxHP +10% MaxSP +10% Kháng 3% đòn đánh thuộc tính Trung tính mỗi 10 VIT gốc (Tối đa 100 VIT). ASPD +2% mỗi 10 AGI gốc (Tối đa 100 AGI). HIT +3 mỗi 10 DEX gốc (Tối đa 100 DEX). CRIT +3 mỗi 10 LUK gốc (Tối đã 100 LUK). ________________________ Nhóm: Tay gấu ATK: 140 Nặng: 0 Cấp vũ khí: 3 Cấp độ yêu cầu: 100 Nghề: Quyền sư Id: (2040) Probation Staff [1] Một quyền trượng hai tay dành cho những Phù thủy dị giáo đã quen với điều khiển phép thuật bằng quyền trượng. Khi trang bị cùng với các món trong bộ Enhanced Time Guardian sẽ làm cho cơ thể của người mặc nhanh nhẹn hơn. ________________________ Không bị hư trong giao tranh. ________________________ Tăng 20% sát thương kỹ năng Sóng Địa Tầng. Mỗi 10 Base Level tăng MATK +6 (tối đa đến Base Level 160). ________________________ Tinh luyện +7: MATK +1% mỗi cấp độ Bão Tuyết đã học. ________________________ Set Bonus Trial Warlock's Staff Enhanced Time Guardian Hat Enhanced Time Guardian Robe Enhanced Time Guardian Manteau Enhanced Time Guardian Boots ASPD +2 MaxHP +10% MaxSP +10% Kháng 3% đòn đánh thuộc tính Trung tính mỗi 10 VIT gốc (Tối đa 100 VIT). ASPD +2% mỗi 10 AGI gốc (Tối đa 100 AGI). HIT +3 mỗi 10 DEX gốc (Tối đa 100 DEX). CRIT +3 mỗi 10 LUK gốc (Tối đã 100 LUK). ________________________ Nhóm: Quyền trượng hai tay ATK: 60 MATK: 200 Nặng: 0 Cấp vũ khí: 3 Cấp độ yêu cầu: 100 Nghề: Phù thủy dị giáo Id: (13090) Faceworm Queen Leg [2] Phần chân bị gãy của Faceworm Queen. Tuy đã lìa khỏi cơ thể nhưng bên trong vẫn lưu trữ ma lực. ________________________ INT +3 Có tỉ lệ thấp biến hình thành Faceworm Queen khi tấn công vật lý. ________________________ Nhóm: Dao găm ATK: 180 MATK: 120 Nặng: 50 Cấp độ vũ khí: 4 Cấp độ yêu cầu: 100 Nghề: Siêu tập sự, Hiệp sĩ cổ ngữ, Thợ máy, Đao phủ thập tự, Phù thủy dị giáo, Siêu xạ thủ, Hộ vệ hoàng gia, Nhà di truyền học, Hắc tặc, Mị thuật sư, Nhạc trưởng, Vũ thần lang thang, Ảnh sư, U nữ Id: (13093) Thanos Dagger [1] Dao găm này được tạo ra để khống chế thanh kiếm Thanos, có khả năng cung cấp cho chủ nhân của nó một nguồn sinh khí và ma lực dồi dào. ________________________ INT +6 VIT +6 LUK -6 _ Có tỉ lệ 5% chuyển hóa 5% lượng sát thương gây ra thành HP khi tấn công vật lý. Có tỉ lệ 1% chuyển hóa 5% lượng sát thương gây ra thành SP khi tấn công vật lý. _ Tiêu thụ 100 HP mỗi 10 giây. Tiêu thụ 1000 HP khi trang bị. ________________________ Nhóm: Dao găm ATK: 100 MATK: 130 Nặng: 80 Cấp độ vũ khí : 4 Cấp độ yêu cầu: 120 Nghề: Kiếm sĩ, Cung thủ, Thương gia, và Đạo chích Id: (13289) Petite Noodle To Throw Slightly remodeled Petti Noodle enabled for throwing that increases Luk.ợi mì đuôi nhỏ đã được biến tấu một chút để quăng. Giúp tăng thêm LUK. _ Nhóm: Đạn dược ATK: 0 Nặng: 5 Thuộc tính: Trung tính Id: (13347) Royal Huuma Shuriken [2] Cây đại tiêu được tuồn lậu vào Lâu đài Glastheim. Là một phi tiêu ma thuật gió bình thường không có tính năng đặc biệt, nhưng nó chứa đựng năng lượng ma thuật dưới ảnh hưởng của Himmelmez. ________________________ Không bị hư trong giao tranh. Tăng 15% sát thương vật lý tầm xa. ________________________ Mỗi 1 độ tinh luyện: ATK +4 _ Tinh luyện +9: Tăng 20% sát thương kỹ năng Thập Tự Trảm _ Tinh luyện +11: Giảm 2 giây thời gian hồi kỹ năng Thập Tự Trảm. Tăng 20% sát thương vật lý lên chủng loài Thây ma và Thiên thần. ________________________ Set Bonus Royal Huuma Shuriken [2] King Schmidt's Suit [1] King Schmidt's Manteau [1] ATK +30 Có tỉ lệ nhỏ tăng 10% sát thương vật lý tầm xa trong 10 giây khi gây sát thương vật lý. Nếu tổng tinh luyện của bộ đạt 30 hoặc hơn, tăng 20% sát thương vật lý lên quái vật thuộc tính Thánh và Xác sống. ________________________ Nhóm: Đại tiêu ATK: 240 Nặng: 150 Cấp độ vũ khí: 4 Cấp độ yêu cầu: 170 Nghề: Nhẫn giả Id: (15007) Time Guardian Robe Một chiếc áo choàng có dấu hiệu mặc lâu, nhưng những ký ức mà nó chứa đựng là vô giá. ________________________ STR +2 HP +200 MDEF +1 ________________________ Nhóm: Áo giáp DEF: 62 Nặng: 0 Cấp độ yêu cầu: 1 Nghề: Tất cả Id: (15167) Enhanced Time Guardian Robe Nó được tạo ra cho những nhà thám hiểm có kinh nghiệm hơn bằng cách phủ Elunium và Emperium lên chiếc Time Guardian Robe. ________________________ Các chỉ số chính +2 MaxHP +500 MaxSP +50 MDEF +3 Né tránh hoàn hảo +3 ________________________ Loại: Giáp DEF: 74 Nặng: 0 Cấp độ yêu cầu: 100 Nghề: Tất cả Id: (16064) Probation Mace [1] Một chiếc chùy dành cho những Nhà di truyền học, người mà quen thuộc với việc sử dụng chùy. Khi trang bị cùng với các món trong bộ Enhanced Time Guardian sẽ làm cho cơ thể của người mặc nhanh nhẹn hơn. ________________________ Không bị hư trong giao tranh. ________________________ Tăng 20% sát thương kỹ năng Xe Đẩy Thần Công. Mỗi 10 Base Level tăng ATK +6 (tối đa đến Base Level 160). ________________________ Tinh luyện +7: ATK +3 mỗi cấp độ Bào Chế Thuốc đã học. ________________________ Set Bonus Trial Genetic's Mace Enhanced Time Guardian Hat Enhanced Time Guardian Robe Enhanced Time Guardian Manteau Enhanced Time Guardian Boots ASPD +2 MaxHP +10% MaxSP +10% Kháng 3% đòn đánh thuộc tính Trung tính mỗi 10 VIT gốc (Tối đa 100 VIT). ASPD +2% mỗi 10 AGI gốc (Tối đa 100 AGI). HIT +3 mỗi 10 DEX gốc (Tối đa 100 DEX). CRIT +3 mỗi 10 LUK gốc (Tối đã 100 LUK). ________________________ Nhóm: Chùy ATK: 140 Nặng: 0 Cấp vũ khí: 3 Cấp độ yêu cầu: 100 Nghề: Nhà di truyền học Id: (18150) Probation Crossbow [1] Một cây nỏ dành cho các Siêu xạ thủ ít nhiều đã quen với việc cầm cung. Khi trang bị cùng với các món trong bộ Enhanced Time Guardian sẽ làm cho cơ thể của người mặc nhanh nhẹn hơn. ________________________ Tăng 20% sát thương kỹ năng Bão Tên. Mỗi 10 Base Level tăng ATK +6 (tối đa đến Base Level 160). ________________________ Tinh luyện +7: Tăng 1% sát thương vật lý tầm xa mỗi cấp độ Săn Thú đã học. ________________________ Set Bonus Trial Ranger's Crossbow Enhanced Time Guardian Hat Enhanced Time Guardian Robe Enhanced Time Guardian Manteau Enhanced Time Guardian Boots ASPD +2 MaxHP +10% MaxSP +10% Kháng 3% đòn đánh thuộc tính Trung tính mỗi 10 VIT gốc (Tối đa 100 VIT). ASPD +2% mỗi 10 AGI gốc (Tối đa 100 AGI). HIT +3 mỗi 10 DEX gốc (Tối đa 100 DEX). CRIT +3 mỗi 10 LUK gốc (Tối đã 100 LUK). ________________________ Nhóm: Cung ATK: 180 Nặng: 0 Cấp vũ khí: 3 Cấp độ yêu cầu: 100 Nghề: Siêu xạ thủ Id: (18151) Probation Bow [1] Một cây cung dành cho các Nhạc trưởng, Vũ thần lang thang, những người ít nhiều đã quen thuộc với việc xử lý cung. Khi trang bị cùng với các món trong bộ Enhanced Time Guardian sẽ làm cho cơ thể của người mặc nhanh nhẹn hơn. ________________________ Tăng 20% sát thương kỹ năng Vũ Tiễn. Mỗi 10 Base Level tăng ATK +6 (tối đa đến Base Level 160). ________________________ Tinh luyện +7: Tăng 1% sát thương vật lý tầm xa mỗi cấp độ Khiêu Vũ/Thanh Nhạc đã học. ________________________ Set Bonus Trial Wanderers & Minstrel's Bow Enhanced Time Guardian Hat Enhanced Time Guardian Robe Enhanced Time Guardian Manteau Enhanced Time Guardian Boots ASPD +2 MaxHP +10% MaxSP +10% Kháng 3% đòn đánh thuộc tính Trung tính mỗi 10 VIT gốc (Tối đa 100 VIT). ASPD +2% mỗi 10 AGI gốc (Tối đa 100 AGI). HIT +3 mỗi 10 DEX gốc (Tối đa 100 DEX). CRIT +3 mỗi 10 LUK gốc (Tối đã 100 LUK). ________________________ Nhóm: Cung ATK: 160 Nặng: 0 Cấp vũ khí: 3 Cấp độ yêu cầu: 100 Nghề: Nhạc trưởng, Vũ thần lang thang Id: (19119) Enhanced Time Guardian Hat Nó được tạo ra cho những nhà thám hiểm có kinh nghiệm hơn bằng cách phủ Elunium và Emperium lên chiếc mũ Time Guardian Hat hiện có. ________________________ Các chỉ số chính +2 MaxHP +500 MaxSP +100 Giảm 5% thời gian thi triển kỹ năng. ________________________ Có tỉ lệ 3% chuyển hóa 3% sát thương vật lý gây được thành HP (tăng 1% lượng HP mỗi 3 độ tinh luyện). Có tỉ lệ 1% chuyển hóa 1% sát thương phép thuật gây được thành SP (tăng 1% lượng SP mỗi 4 độ tinh luyện). ________________________ Nhóm: Mũ DEF: 10 Vị trí: Trên cùng Nặng: 0 Cấp độ yêu cầu: 100 Nghề: Tất cả Id: (19218) Time Guardian Glasses Người giữ thời gian đeo kính để nhìn thấu sự thật của thời gian. ________________________ MaxSP +50 ________________________ Khi đeo cùng Time Guardian Ring: Tăng 20% lượng hồi phục của Novice Potion. ________________________ Nhóm: Mũ DEF: 0 Vị trí: Giữa Nặng: 0 Cấp độ yêu cầu: 1 Nghề: Tất cả Id: (19934) Costume Tengellon Hat Of Flame Mũ Tengellon với sức mạnh thần thánh với sự thiêng liêng của ngọn lửa được phong ấn. ________________________ Các chỉ số chính +5 ATK +5%, MATK +5% (Hiệu ứng sẽ xóa sau khi sự kiện kết thúc.) ________________________ Nhóm: Trang phục Vị trí: Mũ (trên) Nặng: 0 Id: (20801) Enhanced Time Guardian Manteau Nó được tạo ra cho những nhà thám hiểm có kinh nghiệm hơn bằng cách phủ Elunium và Emperium lên Time Guardian Manteau. ________________________ Flee +20 MDEF +5 Né tránh hoàn hảo +5 Kháng 15% sát thương từ đòn đánh có thuộc tính Trung tính. ________________________ Nhóm: Măng tô DEF: 13 Nặng: 0 Cấp độ yêu cầu: 100 Nghề: Tất cả Id: (21055) Guardian Knight Claymore [2] Thanh trường kiếm cùn được sử dụng bởi các Hiệp sĩ Raydric. Mặc dù là một vũ khí bình thường không có tính năng đặc biệt, nhưng nó chịu ảnh hưởng của Himmelmez và chứa đựng năng lượng ma thuật. ________________________ ATK +5% ________________________ Mỗi 1 độ tinh luyện: ATK +4 _ Tinh luyện +9: CRIT +5 Tăng 25% sát thương chí mạng. _ Tinh luyện +11: Vũ khí không bị hư trong giao tranh. Tăng 20% sát thương vật lý lên chủng loài Thây ma và Thiên thần. ________________________ Set Bonus Guardian Knight Claymore [2] King Schmidt's Suit [1] King Schmidt's Manteau [1] ATK +30 Có tỉ lệ nhỏ tăng 20% sát thương chí mạng trong 10 giây khi gây sát thương phép thuật. Nếu tổng tinh luyện của bộ đạt 30 hoặc hơn, tăng 20% sát thương vật lý lên quái vật thuộc tính Thánh và Xác sống. ________________________ Nhóm: Đại tiêu ATK: 280 Nặng: 400 Cấp độ vũ khí: 4 Cấp độ yêu cầu: 170 Nghề: Hiệp sĩ cổ ngữ Id: (22757) Magical Transformation Scrolls Một bộ sưu tập chứa 10 Transformation scroll (Wind Ghost) và 10 Transformation Scroll (Necromancer). _ Nặng: 20 Id: (22758) Shooting Transformation Scrolls Một bộ sưu tập chứa 10 Transformation Scroll (Kobold Archer) và 10 Transformation Scroll (Gazeti). _ Nặng: 20 Id: (22759) Attack Speed Transformation Scrolls Một bộ sưu tập chứa 10 Transformation scroll (Wanderer) và 10 Transformation Scroll (Horn Scaraba). _ Nặng: 20 Id: (23012) [Event] Small Mana Potion Một chai nhỏ chứa nhựa cây từ cánh hoa của Cây sự sống. Nó được cho là có hiệu quả trong việc tái tạo năng lượng. Phục hồi một lượng SP bằng 5% SP tối đa của nhân vật sau mỗi 5 giây, hiệu lực trong 10 phút. Không có tác dụng khi trong trạng thái Cuồng nộ. _ Nếu nhân vật của bạn bị hạ gục, hiệu ứng sẽ mất. _ Nặng: 1 Id: (23203) Small Mana Potion Một chai nhỏ chứa nhựa cây từ cánh hoa của Cây sự sống. Nó được cho là có tác dụng tái tạo năng lượng. Khôi phục 5% SP cứ sau 5 giây trong 10 phút. Không có tác dụng khi trong trạng thái Cuồng nộ. _ Nếu nhân vật của bạn bị hạ gục, hiệu ứng sẽ mất. _ Nặng: 1 Id: (23858) Stability Shadow Combination Cuộn công thức để chế tạo 1 món trong các trang bị bóng tối Stability. _ [Nguyên liệu] x40 Will of Red Darkness x120 Shadowdecon _ [Thành phẩm] Stability Shadow Shield, Plasterer Shadow ShoesArmor, Plasterer Shadow Shoes, Insomniac Shadow Armor , Insomniac Shadow Shoes, Pearless Shadow Armor, Pearless Shadow Shoes, Adurate Shadow Armor, Adurate Shadow Shoes, Unfreezing Shadow Weapon, Unfreezing Shadow Earring, Unfreezing Shadow Pendant, Neutral Shadow Weapon, Neutral Shadow Earring, Neutral Shadow Pendant, Uncurse Shadow Earring, Uncurse Shadow Pendant, Vitality Shadow Earring, Vitality Shadow Pendant. _ Nặng: 1 Id: (24324) Găng tay siêu nhiên bóng tốiSpiritual Shadow Weapon II GMột chiếc găng tay được đeo trên tay cho phépphát huy khả năng tiềm ẩn của người đeo phát huy hết khả năng của mình. Khả năbằng cách gắn nó vào tay đeo vũ khí. ________________________ Tăng 5% lượng SP hồi phục hồi SP+5%, tự nhiên. ATK +1%. Khi ________________________ Mỗi 1 độ tinh luyện+7: ATK +1, MATK +1 _ Tinh luyện +7: ATK +1%. Với ________________________ Set Bonus Spiritual Shadow SupernaWeapon II Spiritural (Găng tay II/Hoa tai/Mặt dây chuyền), Shadow Earring Spiritual Shadow Pendant Có tỉ lệ 1% cơ hội hấp thụ 1% sáát thương dưới dạng SP trong đòn tấn công vật lývật lý gây được thành SP. Cứ mỗi 10% giá tri độ tinh luyện của tập hợp đượcbộ, tăng thêm 1% sát thương hấp thụ lại dưới dạngthành SP. Loại________________________ Nhóm: Trang bị bóng tối Vị trí: Găng tay Vũ khí Nặng: 0 Cấp độ yêu cầu: 1 Nghề: Tất cả Id: (25041) Pump Of Spirit Một dụng cụ được sử dụng để làm đục lỗ cho các mũ bảo vệ đầu. Nó là một lần sử dụng một lần và biến mất sau khi đục lỗ. Các mũ sau đây có thể dùng nó. ________________________ - Deep Blue Sunglasses - Battle Processor - EXP Advisor - Victorious Wing Ears - Sigrun's Wings - Angel Spirit - Binoculars - Blinker - Alarm Mask - Opera Phantom Mask - Machoman's Glasses - Geek Glasses - Mr. Smile ________________________ Tỷ lệ thành công là 25%, trong trường hợp thất bại, trang bị sẽ biến mất cùng vật phẩm đục lỗ. Chú ý! Độ tinh luyện quay về 0 nếu đục lỗ thành công. ________________________ <NAVI>[Piercing Artisan]<INFO>itemmall,18,66,0,100,0,0</INFO></NAVI> Nặng: 1 Id: (26165) Royal Cleric Staff [2] Cây trượng nghi lễ được sử dụng bởi các thầy tế của Glastheim. Mặc dù là một vũ khí bình thường không có tính năng đặc biệt, nhưng nó chịu ảnh hưởng của Himmelmez và chứa đựng năng lượng ma thuật. ________________________ Không bị hư trong giao tranh. MATK +5% ________________________ Mỗi 1 độ tinh luyện: MATK +4 _ Tinh luyện +9: Tăng 20% sát thương kỹ năng Hóa Kiếp. _ Tinh luyện +11: Tăng 20% sát thương phép thuật lên chủng loài Thây ma và Thiên thần. ________________________ Set Bonus Royal Cleric Staff [2] King Schmidt's Suit [1] King Schmidt's Manteau [1] MATK +30 Có tỉ lệ nhỏ tăng 10% sát thương phép thuật thuộc tính Thánh trong 10 giây khi gây sát thương phép thuật. Nếu tổng tinh luyện của bộ đạt 30 hoặc hơn, tăng 20% sát thương phép thuật lên quái vật thuộc tính Thánh và Xác sống. ________________________ Nhóm: Quyền trượng một tay ATK: 100 MATK: 170 Nặng: 100 Cấp độ vũ khí: 4 Cấp độ yêu cầu: 170 Nghề: Giám mục Id: (26166) Royal Magician Wand [2] Cây trượng ma thuật được sử dụng bởi các pháp sư Glastheim. Mặc dù là một cây trượng bình thường không có tính năng đặc biệt, nhưng nó chịu ảnh hưởng của Himmelmez và chứa đựng năng lượng ma thuật. ________________________ Không bị hư trong giao tranh. Tăng 5% sát thương phép thuật thuộc tính Lửa. ________________________ Mỗi 1 độ tinh luyện: ATK +4 _ Tinh luyện +9: Tăng 20% sát thương kỹ năng Hỏa Ngục và Hỏa Thạch. _ Tinh luyện +11: Tăng 20% sát thương phép thuật lên chủng loài Thây ma và Thiên thần. ________________________ Set Bonus Royal Magician Wand [2] King Schmidt's Suit [1] King Schmidt's Manteau [1] MATK +30 Có tỉ lệ nhỏ tăng 10% sát thương phép thuật thuộc tính Lửa và Bóng tối trong 10 giây khi gây sát thương phép thuật. Nếu tổng tinh luyện của bộ đạt 30 hoặc hơn, tăng 20% sát thương phép thuật lên quái vật thuộc tính Thánh và Xác sống. ________________________ Nhóm: Quyền trượng ATK: 80 MATK: 180 Nặng: 80 Cấp độ vũ khí: 4 Cấp độ yêu cầu: 170 Nghề: Phù thủy dị giáo Id: (26172) Royal Foxtail [2] Chiếc đuôi cáo bí ẩn được tìm thấy ở Lâu đài Glastheim. Mặc dù chỉ là một chiếc đuôi cáo bình thường không có gì đặc biệt, nhưng nó lại bị ảnh hưởng bởi Himmelmez và chứa đựng năng lượng ma thuật. ________________________ Không bị hư trong giao tranh. MATK +5% ________________________ Mỗi 1 độ tinh luyện: ATK +4, MATK +4 _ Tinh luyện +9: Tăng 20% sát thương kỹ năng Mưa Bạc Hà và Gà Mổ Thóc. _ Tinh luyện +11: Tăng 20% sát thương vật lý lên chủng loài Thây ma và Thiên thần. ________________________ Set Bonus Royal Foxtail [2] King Schmidt's Suit [1] King Schmidt's Manteau [1] ATK +30 Có tỉ lệ nhỏ tăng 10% sát thương vật lý tầm xa trong 10 giây khi gây sát thương vật lý. Có tỉ lệ nhỏ tăng 10% sát thương phép thuật trong 10 giây khi gây sát thương phép thuật. Nếu tổng tinh luyện của bộ đạt 30 hoặc hơn, tăng 20% sát thương vật lý lên quái vật thuộc tính Thánh và Xác sống. ________________________ Nhóm: Quyền trượng ATK: 275 Nặng: 120 Cấp độ vũ khí: 4 Cấp độ yêu cầu: 170 Nghề: Doram Id: (26216) Royal Whip [2] Roi được sử dụng bởi các vũ công Glastheim. Mặc dù chỉ là một chiếc roi bình thường không có gì đặc biệt, nhưng nó lại chứa đựng năng lượng ma thuật dưới ảnh hưởng của Himmelmez. ________________________ Không bị hư trong giao tranh. Tăng 10% sát thương phép thuật thuộc tính Trung tính. ________________________ Mỗi 1 độ tinh luyện: MATK +4 _ Tinh luyện +9: Tăng 20% sát thương kỹ năng Nốt Nhạc Rung Động và Nốt Cao Trào. Giảm 1 giây thời gian hồi kỹ năng Nốt Cao Trào. _ Tinh luyện +11: Tăng 20% sát thương phép thuật lên chủng loài Thây ma và Thiên thần. Giảm 1 giây thời gian hồi kỹ năng Nốt Cao Trào. ________________________ Set Bonus Royal Whip [2] King Schmidt's Suit [1] King Schmidt's Manteau [1] MATK +30 Có tỉ lệ nhỏ tăng 10% sát thương phép thuật thuộc tính Trung tính trong 10 giây khi gây sát thương phép thuật. Nếu tổng tinh luyện của bộ đạt 30 hoặc hơn, tăng 20% sát thương phép thuật lên quái vật thuộc tính Thánh và Xác sống. ________________________ Nhóm: Roi ATK: 100 MATK: 180 Nặng: 100 Cấp độ vũ khí: 4 Cấp độ yêu cầu: 170 Nghề: Vũ thần lang thang Id: (27222) Sealed Pyuriel Card Nhóm: Thẻ Gếu gắn vào: Vào vũ khí Nặng: 1 Increases critical damage on targets by có tinh luyện dưới +15: Tăng 20% sát thương chí mạng. Nhận thêm 20%. Increases damage taken from all race enemies by 20%. If compounded equipment is refined to +15 or above, Increases critical damage on targets by 25%. Increases damage taken from all race enemies by sát thương từ tất cả chủng loài. _ Nếu gắn vào vũ khí có tinh luyện +15 trở lên: Tăng 25% sát thương chí mạng. Nhận thêm 15% sát thương từ tất cả chủng loài. _ Thận trọng - Silit Pong Bottle không thể tách thẻ bài này ra khỏi trang bị! Nhóm: Thẻ Gắn vào: Vũ khí Nặng: 15%. Id: (28024) Probation Katar [1] Dao Katar cho những Đao phủ thập tự đã quen với việc sử dụng Katar. Khi trang bị cùng với các món trong bộ Enhanced Time Guardian sẽ làm cho cơ thể của người mặc nhanh nhẹn hơn. ________________________ Tăng 20% sát thương kỹ năng Máy Chém Xoay Vòng. Mỗi 10 Base Level tăng ATK +6 tăng (tối đa đến Base Level 160). ________________________ Tinh luyện +7: ASPD +1% mỗi cấp độ Sát Đao Thuật Nâng Cao đã học. ________________________ Set Bonus Trial Guillotine Cross's Katar Enhanced Time Guardian Hat Enhanced Time Guardian Robe Enhanced Time Guardian Manteau Enhanced Time Guardian Boots ASPD +2 MaxHP +10% MaxSP +10% Kháng 3% đòn đánh thuộc tính Trung tính mỗi 10 VIT gốc (Tối đa 100 VIT). ASPD +2% mỗi 10 AGI gốc (Tối đa 100 AGI). HIT +3 mỗi 10 DEX gốc (Tối đa 100 DEX). CRIT +3 mỗi 10 LUK gốc (Tối đã 100 LUK). ________________________ Nhóm: Dao Katar ATK: 180 Nặng: 0 Cấp vũ khí: 3 Cấp độ yêu cầu: 100 Nghề: Đao phủ thập tự Id: (28141) Guardian Knight Battle Axe [2] Cây rìu hai tay khổng lồ được sử dụng bởi những Người bảo vệ Glastheim. Mặc dù là một vũ khí bình thường không có tính năng đặc biệt, nhưng nó chịu ảnh hưởng của Himmelmez và chứa đựng năng lượng ma thuật. ________________________ Không bị hư trong giao tranh. ATK +5% Kháng 10% sát thương từ đối tượng có kích cỡ Vừa và Lớn. ________________________ Mỗi 1 độ tinh luyện: Tăng 1% sát thương vật lý tầm xa. _ Tinh luyện +9: Tăng 20% sát thương kỹ năng Cơn Lốc Rìu và Dung Nham Tuôn Trào. Giảm 1 giây thời gian hồi kỹ năng Cơn Lốc Rìu. _ Tinh luyện +11: Tăng 20% sát thương vậy lý lên chủng loài Thây ma và Thiên thần. ________________________ Set Bonus Guardian Knight Battle Axe [2] King Schmidt's Suit [1] King Schmidt's Manteau [1] ATK +30 Có tỉ lệ nhỏ tăng 10% sát thương vật lý tầm xa trong 10 giây khi gây sát thương vật lý. Nếu tổng tinh luyện của bộ đạt 30 hoặc hơn, tăng 20% sát thương vật lý lên quái vật thuộc thuộc tính Thánh và Xác sống. ________________________ Nhóm: Rìu hai tay ATK: 270 Nặng: 500 Cấp độ vũ khí: 4 Cấp độ yêu cầu: 170 Nghề: Thợ máy Id: (28218) Probation Shotgun [1] Một khẩu súng ngắn dành cho phiến quân, những người bây giờ hơi quen với việc cầm súng. Khi trang bị cùng với các món trong bộ Enhanced Time Guardian sẽ làm cho cơ thể của người mặc nhanh nhẹn hơn. ________________________ HIT -15 ________________________ Mỗi 10 Base Level tăng ATK +6 tăng (tối đa đến Base Level 160). Tăng 20% sát thương kỹ năng Phát Bắn Tan Vỡ. ________________________ Tinh luyện +7: Tăng 1% sát thương vật lý tầm xa mỗi 1 cấp độ Phát Đạn Ghém đã học. ________________________ Set Bonus Trial Rebellion's Shotgun Enhanced Time Guardian Hat Enhanced Time Guardian Robe Enhanced Time Guardian Manteau Enhanced Time Guardian Boots ASPD +2 MaxHP +10% MaxSP +10% Kháng 3% đòn đánh thuộc tính Trung tính mỗi 10 VIT gốc (Tối đa 100 VIT). ASPD +2% mỗi 10 AGI gốc (Tối đa 100 AGI). HIT +3 mỗi 10 DEX gốc (Tối đa 100 DEX). CRIT +3 mỗi 10 LUK gốc (Tối đã 100 LUK). ________________________ Nhóm: Súng hoa cải ATK: 180 Nặng: 0 Cấp độ vũ khí: 3 Cấp độ yêu cầu: 100 Nghề: Phiến quân Id: (28511) Time Guardian Ring Một chiếc nhẫn dành cho những người biết giữ thời gian. Có thể ổn định cảm xúc. ________________________ MaxHP +50 _ Mỗi 2 Base Level: MaxHP +15 ________________________ Nhóm: Trang sức DEF: 0 Nặng: 0 Cấp độ yêu cầu: 1 Nghề: Tất cả Id: (28613) Probation Magic Book [1] Một cuốn sách thần chú dành cho những Mị thuật sư đã quen với việc đối phó với phép thuật. Khi trang bị cùng với các món trong bộ Enhanced Time Guardian sẽ làm cho cơ thể của người mặc nhanh nhẹn hơn. ________________________ Tăng 20% sát thương kỹ năng Mộ Địa Chông. Mỗi 10 Base Level tăng MATK +6 (tối đa đến Base Level 160). ________________________ Tinh luyện +7: MATK +1% mỗi cấp độ Nghiên Cứu đã học. ________________________ Set Bonus Trial Sorcerer's Magic Book Enhanced Time Guardian Hat Enhanced Time Guardian Robe Enhanced Time Guardian Manteau Enhanced Time Guardian Boots ASPD +2 MaxHP +10% MaxSP +10% Kháng 3% đòn đánh thuộc tính Trung tính mỗi 10 VIT gốc (Tối đa 100 VIT). ASPD +2% mỗi 10 AGI gốc (Tối đa 100 AGI). HIT +3 mỗi 10 DEX gốc (Tối đa 100 DEX). CRIT +3 mỗi 10 LUK gốc (Tối đã 100 LUK). ________________________ Nhóm: Sách ATK: 60 MATK: 160 Nặng: 0 Cấp vũ khí: 3 Cấp độ yêu cầu: 100 Nghề: Mị thuật sư Id: (28614) Probation Bible [1] Một cuốn kinh thánh dành cho những Giám mục đã quen với việc sử dụng phép thuật từ sách. Khi trang bị cùng với các món trong bộ Enhanced Time Guardian sẽ làm cho cơ thể của người mặc nhanh nhẹn hơn. ________________________ Tăng 20% sát thương kỹ năng Thánh Quang Vệ. Mỗi 10 Base Level tăng MATK +6 (tối đa đến Base Level 160). ________________________ Tinh luyện +7: MATK +1% mỗi cấp độ Rào Chắn Hộ Thể đã học. ________________________ Set Bonus Trial Archbishop's Bible Enhanced Time Guardian Hat Enhanced Time Guardian Robe Enhanced Time Guardian Manteau Enhanced Time Guardian Boots ASPD +2 MaxHP +10% MaxSP +10% Kháng 3% đòn đánh thuộc tính Trung tính mỗi 10 VIT gốc (Tối đa 100 VIT). ASPD +2% mỗi 10 AGI gốc (Tối đa 100 AGI). HIT +3 mỗi 10 DEX gốc (Tối đa 100 DEX). CRIT +3 mỗi 10 LUK gốc (Tối đã 100 LUK). ________________________ Nhóm: Sách ATK: 120 MATK: 140 Nặng: 0 Cấp vũ khí: 3 Cấp độ yêu cầu: 100 Nghề: Giám mục Id: (28636) Royal Sage Book [2] Sách ma thuật được sử dụng bởi các học giả Glastheim. Mặc dù là một vật phẩm bình thường không có tính năng đặc biệt, nhưng nó chịu ảnh hưởng của Himmelmez và chứa đựng năng lượng ma thuật. ________________________ Không bị hư trong giao tranh. Tăng 5% sát thương phép thuật thuộc tính Gió và Nước. ________________________ Mỗi 1 độ tinh luyện: MATK +4 _ Tinh luyện +9: Tăng 20% sát thương kỹ năng Lôi Giáo và Bụi Băng Tuyết. _ Tinh luyện +11: Tăng 20% sát thương phép thuật lên chủng loài Thây ma và Thiên thần. ________________________ Set Bonus Royal Sage Book [2] King Schmidt's Suit [1] King Schmidt's Manteau [1] MATK +30 Có tỉ lệ nhỏ tăng 10% sát thương phép thuật thuộc tính Nước và Gió trong 10 giây khi gây sát thương phép thuật. Nếu tổng tinh luyện của bộ đạt 30 hoặc hơn, tăng 20% sát thương phép thuật lên quái vật thuộc tính Thánh và Xác sống. ________________________ Nhóm: Sách ATK: 90 Nặng: 100 Cấp độ vũ khí: 4 Cấp độ yêu cầu: 170 Nghề: Mị thuật sư Id: (28726) Probation Dagger [1] Một con dao găm dành cho những Hắc tặc đã quen với việc cầm dao găm. Khi trang bị cùng với các món trong bộ Enhanced Time Guardian sẽ làm cho cơ thể của người mặc nhanh nhẹn hơn. ________________________ ASPD +10% Mỗi 10 Base Level tăng ATK +3, MATK +3 (tối đa đến Base Level 160). ________________________ Tinh luyện +7: MATK +1% mỗi cấp độ Chôm Chỉa đã học. ________________________ Set Bonus Trial Shadow Chaser's Dagger Enhanced Time Guardian Hat Enhanced Time Guardian Robe Enhanced Time Guardian Manteau Enhanced Time Guardian Boots ASPD +2 MaxHP +10% MaxSP +10% Kháng 3% đòn đánh thuộc tính Trung tính mỗi 10 VIT gốc (Tối đa 100 VIT). ASPD +2% mỗi 10 AGI gốc (Tối đa 100 AGI). HIT +3 mỗi 10 DEX gốc (Tối đa 100 DEX). CRIT +3 mỗi 10 LUK gốc (Tối đã 100 LUK). ________________________ Nhóm: Dao găm ATK: 120 MATK: 140 Nặng: 0 Cấp vũ khí: 3 Cấp độ yêu cầu: 100 Nghề: Hắc tặc Id: (28914) Enhanced Time Guardian Shield Nó được tạo ra cho những nhà thám hiểm có kinh nghiệm hơn bằng cách phủ Elunium và Emperium lên tấm Time Guardian Shield. ________________________ MaxHP +500 MDEF +5 Kháng 15% đòn đánh thuộc tính Trung tính. ________________________ Nhóm: Khiên DEF: 25 Nặng: 0 Cấp độ yêu cầu: 100 Nghề: Tất cả Id: (29071) Magic Essence Lv. 1 MATK +3% Reduces the fixed casting time of skills by 0.1 secondsGiảm 0.1 giây thời gian thi triển kỹ năng cố định. Id: (29072) Magic Essence Lv. 2 MATK +6% Reduces the fixed casting time of skills by 0.2 secondsGiảm 0.2 giây thời gian thi triển kỹ năng cố định. Id: (29073) Magic Essence Lv. 3 MATK +9% Reduces the fixed casting time of skills by 0.3 secondsGiảm 0.3 giây thời gian thi triển kỹ năng cố định. Id: (29074) Magic Essence Lv. 4 MATK +12% Reduces the fixed casting time of skills by 0.4 secondsGiảm 0.4 giây thời gian thi triển kỹ năng cố định. Id: (29075) Magic Essence Lv. 5 MATK +15% Reduces the fixed casting time of skills by 0.5 secondsGiảm 0.5 giây thời gian thi triển kỹ năng cố định. Id: (29076) Magic Essence Lv. 6 MATK +18% Reduces the fixed casting time of skills by 0.6 secondsGiảm 0.6 giây thời gian thi triển kỹ năng cố định. Id: (29077) Magic Essence Lv. 7 MATK +21% Reduces the fixed casting time of skills by 0.7 secondsGiảm 0.7 giây thời gian thi triển kỹ năng cố định. Id: (29078) Magic Essence Lv. 8 MATK +24% Reduces the fixed casting time of skills by 0.8 secondsGiảm 0.8 giây thời gian thi triển kỹ năng cố định. Id: (29079) Magic Essence Lv. 9 MATK +27% Reduces the fixed casting time of skills by 0.9 secondsGiảm 0.9 giây thời gian thi triển kỹ năng cố định. Id: (29080) Magic Essence Lv. 10 MATK +33% Reduces the fixed casting time of skills by 1 secondGiảm 1 giây thời gian thi triển kỹ năng cố định. Id: (29091) Master Archer Lv. 1 ASPD +1% Increases physical damage on targets by 4% when usiTăng 4% sát thương vật lý vũ khí nhóm Cung a bow. Id: (29092) Master Archer Lv. 2 ASPD +2% Increases physical damage on targets by 8% when usiTăng 8% sát thương vật lý vũ khí nhóm Cung a bow. Id: (29093) Master Archer Lv. 3 ASPD +3% Tăng 12% sát thương vật lý vũ khí cnhóm Cung. Id: (29094) Master Archer Lv. 4 ASPD +4% Tăng 16% sát thương vật lý vũ khí cnhóm Cung. Id: (29095) Master Archer Lv. 5 ASPD +5% Tăng 20% sát thương vật lý vũ khí cnhóm Cung. Id: (29096) Master Archer Lv. 6 ASPD +6% Tăng 24% sát thương vật lý vũ khí cnhóm Cung. Id: (29097) Master Archer Lv. 7 ASPD +7% Increases physical damage on targets by 28% when usiTăng 28% sát thương vật lý vũ khí nhóm Cung a bow. Id: (29098) Master Archer Lv. 8 ASPD +8% Increases physical damage on targets by 32% when usiTăng 32% sát thương vật lý vũ khí nhóm Cung a bow. Id: (29099) Master Archer Lv. 9 ASPD +9% Increases physical damage on targets by 36% when usiTăng 36% sát thương vật lý vũ khí nhóm Cung a bow. Id: (29100) Master Archer Lv. 10 ASPD +10% Increases physical damage on targets by 44% when usiTăng 44% sát thương vật lý vũ khí nhóm Cung a bow. Id: (29111) Affection Lv. 1 MDEF +3 Increases the recovery rate of recovery skills by 5%Tăng 5% hiệu quả các kỹ năng hồi máu. Id: (29112) Affection Lv. 2 MDEF +6 Increases the recovery rate of recovery skills by 10%Tăng 10% hiệu quả các kỹ năng hồi máu. Id: (29113) Affection Lv. 3 MDEF +9 Increases the recovery rate of recovery skills by 15%Tăng 15% hiệu quả các kỹ năng hồi máu. Id: (29114) Affection Lv. 4 MDEF +12 Increases the recovery rate of recovery skills by 20%Tăng 20% hiệu quả các kỹ năng hồi máu. Id: (29115) Affection Lv. 5 MDEF +15 Increases the recovery rate of recovery skills by 25%Tăng 25% hiệu quả các kỹ năng hồi máu. Id: (29116) Affection Lv. 6 MDEF +18 Increases the recovery rate of recovery skills by 30%Tăng 30% hiệu quả các kỹ năng hồi máu. Id: (29117) Affection Lv. 7 MDEF +21 Increases the recovery rate of recovery skills by 35%Tăng 35% hiệu quả các kỹ năng hồi máu. Id: (29118) Affection Lv. 8 MDEF +24 Increases the recovery rate of recovery skills by 40%Tăng 40% hiệu quả các kỹ năng hồi máu. Id: (29119) Affection Lv. 9 MDEF +27 Increases the recovery rate of recovery skills by 45%Tăng 45% hiệu quả các kỹ năng hồi máu. Id: (29120) Affection Lv. 10 MDEF +30 Increases the recovery rate of recovery skills by 55%Tăng 55% hiệu quả các kỹ năng hồi máu. Id: (32004) Probation Lance [1] Một cây thương dành cho các Vệ binh Hoàng gia, những người đã quen với việc cầm thương. Khi trang bị cùng với các món trong bộ Enhanced Time Guardian sẽ làm cho cơ thể của người mặc nhanh nhẹn hơn. ________________________ Tăng 20% sát thương kỹ năng Vô Ảnh Kích. Mỗi 10 Base Level tăng ATK +6 (tối đa đến Base Level 160). ________________________ Tinh luyện +7: Tăng 1% sát thương vật lý tầm xa với mỗi cấp độ Thương Thuật đã học. ________________________ Set Bonus Trial Royal Guard's Lance Enhanced Time Guardian Hat Enhanced Time Guardian Robe Enhanced Time Guardian Manteau Enhanced Time Guardian Boots ASPD +2 MaxHP +10% MaxSP +10% Kháng 3% đòn đánh thuộc tính Trung tính mỗi 10 VIT gốc (Tối đa 100 VIT). ASPD +2% mỗi 10 AGI gốc (Tối đa 100 AGI). HIT +3 mỗi 10 DEX gốc (Tối đa 100 DEX). CRIT +3 mỗi 10 LUK gốc (Tối đã 100 LUK). ________________________ Nhóm: Thương một tay ATK: 140 Nặng: 0 Cấp vũ khí: 3 Cấp độ yêu cầu: 100 Nghề: Vệ binh Hoàng gia Id: (32111) Royal Cello [2] Nhạc cụ được sử dụng bởi các ban nhạc quân đội Glastheim. Mặc dù chỉ là một nhạc cụ bình thường không có gì đặc biệt, nhưng nó lại chịu ảnh hưởng của Himmelmez và chứa đựng năng lượng ma thuật. ________________________ Không bị hư trong giao tranh. Tăng 10% sát thương phép thuật thuộc tính Trung tính. ________________________ Mỗi 1 độ tinh luyện: MATK +4 _ Tinh luyện +9: Tăng 20% sát thương kỹ năng Nốt Nhạc Rung Động và Nốt Cao Trào. Giảm 1 giây thời gian hồi kỹ năng Nốt Cao Trào. _ Tinh luyện +11: Tăng 20% sát thương phép thuật lên chủng loài Thây ma và Thiên thần. ________________________ Set Bonus Royal Cello [2] King Schmidt's Suit [1] King Schmidt's Manteau [1] MATK +30 Có tỉ lệ nhỏ tăng 10% sát thương phép thuật thuộc tính Trung tính trong 10 giây khi gây sát thương phép thuật. Nếu tổng tinh luyện của bộ đạt 30 hoặc hơn, tăng 20% sát thương phép thuật lên quái vật thuộc tính Thánh và Xác sống. ________________________ Nhóm: Nhạc cụ ATK: 90 MATK: 180 Nặng: 100 Cấp độ vũ khí: 4 Cấp độ yêu cầu: 170 Nghề: Nhạc trưởng Id: (32401) Royal Pillar [2] Cây chùy sắt dày dùng để trang trí ở Glastheim. Mặc dù chỉ là một cây chùy bình thường không có gì đặc biệt, nhưng nó lại chứa đựng năng lượng ma thuật dưới ảnh hưởng của Himmelmez. ________________________ Không bị hư trong giao tranh. ATK +5% ________________________ Mỗi 1 độ tinh luyện: Tăng 1% sát thương vật lý tầm xa. _ Tinh luyện +9: Tăng 20% sát thương kỹ năng Pháo Cơ Giới và Cú Đấm Cơ Giới. _ Tinh luyện +11: Tăng 20% sát thương vật lý lên chủng loài Thây ma và Thiên thần. ________________________ Set Bonus Royal Pillar [2] King Schmidt's Suit [1] King Schmidt's Manteau [1] ATK +30 Có tỉ lệ nhỏ tăng 10% sát thương vật lý tầm xa trong 10 giây khi gây sát thương vật lý. Nếu tổng tinh luyện của bộ đạt 30 hoặc hơn, tăng 20% sát thương vật lý lên quái vật thuộc thuộc tính Thánh và Xác sống. ________________________ Nhóm: Chùy ATK: 220 Nặng: 500 Cấp độ vũ khí: 4 Cấp độ yêu cầu: 170 Nghề: Thợ máy Id: (32402) Royal Syringe [2] Ống tiêm thí nghiệm được sử dụng trong Phòng thí nghiệm Glastheim. Ban đầu được tạo ra để chữa bệnh cho mọi người, nhưng nó lại chứa đựng năng lượng ma thuật dưới ảnh hưởng của Himmelmez. ________________________ Không bị hư trong giao tranh. ATK +5% ________________________ Mỗi 1 độ tinh luyện: Tăng 1% sát thương vật lý tầm xa. _ Tinh luyện +9: Tăng 20% sát thương kỹ năng Xe Đẩy Thần Công và Nấm Nổ. _ Tinh luyện +11: Tăng 20% sát thương vật lý lên chủng loài Thây ma và Thiên thần. ________________________ Set Bonus Royal Syringe [2] King Schmidt's Suit [1] King Schmidt's Manteau [1] ATK +30 Có tỉ lệ nhỏ tăng 10% sát thương vật lý tầm xa trong 10 giây khi gây sát thương vật lý. Nếu tổng tinh luyện của bộ đạt 30 hoặc hơn, tăng 20% sát thương vật lý lên quái vật thuộc thuộc tính Thánh và Xác sống. ________________________ Nhóm: Chùy ATK: 210 Nặng: 150 Cấp độ vũ khí: 4 Cấp độ yêu cầu: 170 Nghề: Nhà di truyền học Id: (32403) Royal Alchemy Staff [2] Gậy chế tạo được sử dụng bởi các nhà nghiên cứu Glastheim. Mặc dù có hình dạng đẹp mắt, nhưng nó lại chứa đựng năng lượng ma thuật dưới ảnh hưởng của Himmelmez. ________________________ Không bị hư trong giao tranh. ATK +5% ________________________ Mỗi 1 độ tinh luyện: ATK +4 _ Tinh luyện +9: Tăng 30% sát thương kỹ năng Dây Leo Điên Loạn. Giảm 1 giây thời gian hồi kỹ năng Dây Leo Điên Loạn. _ Tinh luyện +11: Tăng 20% sát thương vật lý lên chủng loài Thây ma và Thiên thần. ________________________ Set Bonus Royal Alchemy Staff [2] King Schmidt's Suit [1] King Schmidt's Manteau [1] ATK +30 Có tỉ lệ nhỏ tăng 10% sát thương vật lý tầm xa trong 10 giây khi gây sát thương vật lý. Nếu tổng tinh luyện của bộ đạt 30 hoặc hơn, tăng 20% sát thương vật lý lên quái vật thuộc thuộc tính Thánh và Xác sống. ________________________ Nhóm: Chùy ATK: 200 Nặng: 150 Cấp độ vũ khí: 4 Cấp độ yêu cầu: 170 Nghề: Nhà di truyền học Id: (101154) [Event] True Small Mana Potion Một chai nhỏ chứa nhựa cây từ cánh hoa của Cây sự sống. Nó được cho là có tác dụng tái tạo năng lượng. Khôi phục 5% SP cứ sau 5 giây trong 60 phút. Tốc độ di chuyển cũng tăng lên trong 10 phút. Không có tác dụng khi trong trạng thái Cuồng nộ. _ Nếu nhân vật của bạn bị hạ gục, hiệu ứng sẽ mất. _ Nặng: 1 Id: (101367) [Gacha] Small Mana Potion Một chai nhỏ chứa nhựa cây từ cánh hoa của Cây sự sống. Nó được cho là có hiệu quả trong việc tái tạo năng lượng. Phục hồi một lượng SP bằng 5% SP tối đa của nhân vật sau mỗi 5 giây, hiệu lực trong 10 phút. Không có tác dụng khi trong trạng thái Cuồng nộ. _ Nếu nhân vật của bạn bị hạ gục, hiệu ứng sẽ mất. _ Nặng: 1 Id: (410012) EXP Advisor Nó giúp bạn tích lũy thêm điểm kinh nghiệm thông qua chỉ dẫn. ________________________ Nhận thêm 2% điểm kinh nghiệm khi hạ gục quái vật. _ Có thể dùng Pump Of Spirit để nâng cấp thành EXP Advisor [1]. ________________________ Nhóm: Mũ DEF: 0 Vị trí: Giữa Cấp độ yêu cầu: 1 Nặng: 0 Nghề: Tất cả Id: (450105) Grace Stalker Suit [1] Áo Thần Ân của Hắc tặc với hoa văn Rune-Midgarts. ________________________ MATK +100 ________________________ Tinh luyện +7: ASPD +7% _ Tinh luyện +9: Tăng 10% sát thương phép thuật thuộc tính Lửa. ________________________ Set Bonus Grace Stalker Suit [1] Grace Magic Manteau [1] Grace Magic Boots [1] Grace Magic Ring [1] ASPD +1 MATK +2% Tăng 30% sát thương kỹ năng Mưa Thiên Thạch. _ Nếu tổng tinh luyện của Áo giáp, Măng tô và Giày đạt 27 hoặc hơn: ASPD +1 MATK +3% Tăng 2530% sát thương kỹ năng Mưa Thiên Thạch. ________________________ Nhóm: Áo giáp DEF: 100 Nặng: 0 Cấp độ yêu cầu: 150 Nghề: Hắc tặc Id: (450115) Grace Full Moon Suit [1] Đồng phục Thần Ân của Tinh đế với hoa văn Rune-Midgarts. ________________________ ATK +100 ________________________ Tinh luyện +7: Tăng 10% sát thương vật lý lên đối tượng có bất kì kích cỡ. _ Tinh luyện +9: ATK +10% ________________________ Set Bonus Grace Full Moon Suit [1] Grace Attack Manteau [1] Grace Attack Boots [1] Grace Attack Ring [1] Tăng 5% sát thương vật lý lên đối tượng có bất kì kích cỡ. ATK +2% Tăng 15% sát thương kỹ năng Thập Ngũ Dạ Nguyệt. _ Nếu tổng tinh luyện của Áo giáp, Măng tô và Giày đạt 27 hoặc hơn: Tăng thêm 5% sát thương vật lý lên đối tượng có bất kì kích cỡ. ATK +3% Tăng thêm 105% sát thương kỹ năng Thập Ngũ Dạ Nguyệt. ________________________ Nhóm: Áo giáp DEF: 9100 Nặng: 0 Cấp độ yêu cầu: 1250 Nghề: Tinh đế
Recommended Posts